8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Wiktor Nanowski
- Ngày sinh
- (105 tuổi)
- Nơi sinh
- Kijów, Rosja (obecnie Ukraina)
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Wiktor Nanowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Jak być kochaną
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
7.1
Phim điện ảnh
Noce i dnie
7.3
Truyền hình
Dom
5.5
Phim điện ảnh
Sprawa Gorgonowej
7.9
Truyền hình
Tulipan
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
6.5
Phim điện ảnh
Pierścień księżnej Anny
5.5
Phim điện ảnh
Gromada
8.7
Phim điện ảnh
Epilog norymberski
6.0
Phim điện ảnh
Bokser
7.0
Phim điện ảnh
Zagubione uczucia
6.0
Phim điện ảnh
Pożegnanie z diabłem
8.0
Phim điện ảnh
Na własną prośbę
8.0
Phim điện ảnh
Zamach stanu
10.0
Phim điện ảnh
Polonia Restituta
7.0
Phim điện ảnh
Rodzina Milcarków
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Tulipan Truyền hình | ojciec Marzeny (1 tập) |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | kardynał, członek Tymczasowej Rady Stanu |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | świadek oskarżenia w procesie brzeskim |
| 1980 | Powstanie listopadowe. 1830 - 1831 Phim điện ảnh | Jan Jezierski |
| 1980 | Dom Truyền hình | członek komisji lokalowej (1 tập) |
| 1980 | Na własną prośbę Phim điện ảnh | Meeting member |
| 1979 | Wiśnie Phim điện ảnh | Priest |
| 1977 | Sprawa Gorgonowej Phim điện ảnh | Nadkomisarz Frankiewicz |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | kolejarz (1 tập) |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | Suchecki MO Station Commander (1 tập) |
| 1975 | Noce i dnie Phim điện ảnh | Klimecki |
| 1972 | Na przełaj Phim điện ảnh | Militiaman |
| 1971 | Nie lubię poniedziałku Phim điện ảnh | Man waiting for the Frenchman (uncredited) |
| 1971 | Epilog norymberski Phim điện ảnh | |
| 1971 | Pierścień księżnej Anny Phim điện ảnh | Trader |
| 1969 | Gniewko, syn rybaka Truyền hình | Wojsław (1 tập) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. 1 Phim điện ảnh | Officer Interrogating Kloss ("I Know Who You Are") |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | oficer radziecki przesłuchujący Klossa (1 tập) |
| 1967 | Klub szachistów Phim điện ảnh | Club Member |
| 1967 | Bokser Phim điện ảnh | Russian Coach |
| 1965 | Życie raz jeszcze Phim điện ảnh | Rydz's Friend (uncredited) |
| 1964 | Wilczy bilet Phim điện ảnh | Party Secretary |
| 1964 | Barwy walki Phim điện ảnh | Russian Commander |
| 1964 | Wiano Phim điện ảnh | Ticket Salesman (uncredited) |
| 1963 | Jak być kochaną Phim điện ảnh | Hans |
| 1962 | Rodzina Milcarków Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1960 | Rok pierwszy Phim điện ảnh | Piotrowski (uncredited) |
| 1957 | Zagubione uczucia Phim điện ảnh | Stańczak |
| 1957 | Pożegnanie z diabłem Phim điện ảnh | Investigating Judge |
| 1954 | Uczta Baltazara Phim điện ảnh | Factory Guard (uncredited) |
| 1953 | Żołnierz zwycięstwa Phim điện ảnh | Soviet Officer (uncredited) |
| 1952 | Gromada Phim điện ảnh | Comrade Bryła |