8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Austa Lea
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Austa Lea.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Skammerens datter
6.9
Truyền hình
Den som dræber - Fanget af mørket
8.4
Truyền hình
Klovn
6.5
Phim điện ảnh
Charmøren
6.8
Truyền hình
Carmen Curlers
5.3
Phim điện ảnh
Julemandens datter 2 - Jagten på Kong Vinters krystal
5.0
Phim điện ảnh
Ukrudt
4.5
Truyền hình
Sjit Happens
6.2
Truyền hình
Kald mig far
5.0
Phim điện ảnh
Månebrand
5.0
Phim điện ảnh
The Prophets of Ignorance
10.0
Phim điện ảnh
Stadier af sorg
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Between the Ocean and the Snow Phim điện ảnh | |
| 2025 | Stadier af sorg Phim điện ảnh | Iben |
| 2024 | Kald mig far Truyền hình | Thilde (1 tập) |
| 2022 | Carmen Curlers Truyền hình | Kaya (1 tập) |
| 2022 | Ukrudt Phim điện ảnh | Olivia |
| 2020 | Julemandens datter 2 - Jagten på Kong Vinters krystal Phim điện ảnh | Carls Mor |
| 2019 | Den som dræber - Fanget af mørket Truyền hình | Anna (1 tập) |
| 2018 | Månebrand Phim điện ảnh | Hope |
| 2018 | Charmøren Phim điện ảnh | Ida |
| 2016 | The Prophets of Ignorance Phim điện ảnh | Prophet of Ignorance |
| 2015 | Skammerens datter Phim điện ảnh | Adela |
| 2012 | Sjit Happens Truyền hình | Anastacia (3 tập) |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Tanja (1 tập) |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Bolette (1 tập) |