7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
張志平
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 張志平.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 1
7.4
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 2
6.6
Phim điện ảnh
Phục Thù
7.0
Phim điện ảnh
Biệt Đội Cơ Động
7.5
Phim điện ảnh
Súng Hỏa
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Đối Đầu 2
6.7
Phim điện ảnh
Xẩm Xử Quan
6.4
Phim điện ảnh
文雀
6.9
Phim điện ảnh
Chân Tâm Anh Hùng
6.0
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Kiêng Khem
6.2
Phim điện ảnh
龍虎鬥
6.2
Phim điện ảnh
Nữ Sát Thủ 32 Độ
7.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Hồ Điệp Mộng
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tam Thái Bảo
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
5.6
Phim điện ảnh
Shatter
7.0
Phim điện ảnh
魔劍俠情
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Điệp Vụ Đối Đầu 2 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Phục Thù Phim điện ảnh | |
| 2008 | 文雀 Phim điện ảnh | |
| 2006 | Xã Hội Đen 2 Phim điện ảnh | Uncle Dead Dog |
| 2005 | Xã Hội Đen 1 Phim điện ảnh | Uncle Dead Dog |
| 2003 | Biệt Đội Cơ Động Phim điện ảnh | Insp. Chan's Subordinate |
| 2002 | 我左眼見到鬼 Phim điện ảnh | Ghost officer (uncredited) |
| 2001 | Chuyện Tình Kiêng Khem Phim điện ảnh | Fatso's Fat Friend |
| 2001 | Chung Vô Diệm Phim điện ảnh | Emperor of Zhao |
| 2000 | Diệu Thủ Hồi Xuân Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1999 | Súng Hỏa Phim điện ảnh | |
| 1998 | Chân Tâm Anh Hùng Phim điện ảnh | Ah Kun |
| 1996 | Nữ Sát Thủ 32 Độ Phim điện ảnh | |
| 1995 | Đọa lạc thiên sứ Phim điện ảnh | |
| 1992 | Đặc Cảnh 90 P3 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Assassin in Drag |
| 1991 | 夢裡伊人 Truyền hình | (20 tập) |
| 1990 | Đặc Cảnh 90 P2 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Huyết Tẩy Hoa Hồng Đình Phim điện ảnh | |
| 1989 | 福祿雙星 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Bandit |
| 1989 | Sát Thủ Hồ Điệp Mộng Phim điện ảnh | Shen's Hitman |
| 1989 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 3 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Cuồng nhiệt Phim điện ảnh | |
| 1985 | 天使出更 Phim điện ảnh | Mad Man |
| 1984 | 癲鳳狂龍 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Prince Regent's Black Knight |
| 1983 | 暗渠 Phim điện ảnh | CID |
| 1982 | 猎魔者 Phim điện ảnh | Thug (uncredited) |
| 1982 | Long Công Tử Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Huyết Anh Vũ Phim điện ảnh | Master Hon |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | |
| 1981 | 魔劍俠情 Phim điện ảnh | Money Clan Member / Martial Artist |
| 1981 | Fen nu de qing nian Phim điện ảnh | |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Escort Captain / Qiuyun's Man |
| 1980 | 師妹出馬 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | Master Shi's Student |
| 1980 | Tiểu Sư Phụ Phim điện ảnh | Wai Yee School's Student (uncredited) |
| 1979 | 七煞 Phim điện ảnh | Martyr |
| 1979 | 唐山五虎 Phim điện ảnh | Scam Dealer's Thug |
| 1979 | 絕代雙驕 Phim điện ảnh | Er Mei Disciple |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1979 | 打出頭 Phim điện ảnh | Undertaker |
| 1979 | 圓月彎刀 Phim điện ảnh | Robber |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Extra |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | Chongwei's Soldier |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Soldier |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | Yun's Invited Hero |
| 1977 | 佈局 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 色慾和尚 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 洪拳小子 Phim điện ảnh | Thug |
| 1974 | Shatter Phim điện ảnh | |
| 1974 | Du Chuang Long Tan Phim điện ảnh | |
| 1974 | Tie nu fu hu Phim điện ảnh | |
| 1974 | 小子有种 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 洪拳與詠春 Phim điện ảnh | Manchu Student |
| 1973 | 大丈夫興騷寡婦 Phim điện ảnh | Extra |
| 1973 | 大海盜 Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1973 | Guo guan zhan jiang Phim điện ảnh |