8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
足立智充
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Shizuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Tomomitsu Adachi is a Japanese actor born in Shizuoka Prefecture. His agency is sky.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Cha Nào Con Nấy
7.1
Phim điện ảnh
Onoda, 10 000 nuits dans la jungle
6.7
Phim điện ảnh
Lừa Đảo Online
6.5
Phim điện ảnh
散歩する侵略者
8.2
Truyền hình
Quán Ăn Đêm
6.8
Phim điện ảnh
ケイコ 目を澄ませて
7.0
Phim điện ảnh
夜明けのすべて
7.2
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-前編
6.7
Phim điện ảnh
きみの鳥はうたえる
6.9
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-後編
7.1
Phim điện ảnh
Super Happy Forever
6.8
Phim điện ảnh
光る川
7.1
Phim điện ảnh
旅と日々
6.8
Phim điện ảnh
チワワちゃん
5.2
Phim điện ảnh
王国(あるいはその家について)
5.9
Phim điện ảnh
雨の中の慾情
6.8
Phim điện ảnh
兄を持ち運べるサイズに
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | ハッピーリスト Phim điện ảnh | Takaaki Toda |
| 2026 | 火の玉を見た Phim điện ảnh | |
| 2026 | NEW GROUP Phim điện ảnh | Ai's Father |
| 2026 | POCA PON ポカポン Phim điện ảnh | Katsuya Yamashita |
| 2026 | 金子文子 何が私をこうさせたか Phim điện ảnh | |
| 2025 | 兄を持ち運べるサイズに Phim điện ảnh | |
| 2025 | 旅と日々 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 中山教頭の人生テスト Phim điện ảnh | |
| 2025 | 光る川 Phim điện ảnh | Haruo |
| 2025 | 逃走 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 蘭島行 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 雨の中の慾情 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Super Happy Forever Phim điện ảnh | |
| 2024 | Lừa Đảo Online Phim điện ảnh | Man Scammed by Miyake |
| 2024 | 僕らの千年と君が死ぬまでの30日間 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 水平線 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 夜明けのすべて Phim điện ảnh | |
| 2023 | 杉咲花の撮休 Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | ケイコ 目を澄ませて Phim điện ảnh | Reporter |
| 2022 | ドーナツもり Phim điện ảnh | |
| 2022 | の方へ、流れる Phim điện ảnh | |
| 2022 | さすらいのボンボンキャンディ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 夜を走る Phim điện ảnh | Taichi Akimoto |
| 2021 | Onoda, 10 000 nuits dans la jungle Phim điện ảnh | Second Kuroda |
| 2019 | 種をまく人 Phim điện ảnh | Yuta |
| 2019 | 王国(あるいはその家について) Phim điện ảnh | Naoto |
| 2019 | チワワちゃん Phim điện ảnh | |
| 2018 | きみの鳥はうたえる Phim điện ảnh | Moriguchi |
| 2018 | FINAL CUT Truyền hình | Yuji Eto(江藤 裕司) (1 tập) |
| 2017 | 散歩する侵略者 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 密使と番人 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Người Hầu Gái Phim điện ảnh | Mental Hospital Doctor 1 |
| 2016 | 64-ロクヨン-後編 Phim điện ảnh | Hatta |
| 2016 | 64-ロクヨン-前編 Phim điện ảnh | Hatta |
| 2016 | 蜃気楼の船 Phim điện ảnh | |
| 2015 | かぐらめ Phim điện ảnh | Tetsuya Sano |
| 2014 | 息を殺して Phim điện ảnh | |
| 2013 | Cha Nào Con Nấy Phim điện ảnh | |
| 2013 | んで、全部、海さ流した。 Phim điện ảnh | Kobayashi |
| 2012 | やくたたず Phim điện ảnh | Jiro |
| 2012 | MORE Phim điện ảnh | |
| 2009 | Quán Ăn Đêm Truyền hình | Adachi (3 tập) |
| 2002 | 新しい予感 Phim điện ảnh |