7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cece Tsou
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cece Tsou.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
6.7
Phim điện ảnh
Thirteen
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
7.1
Truyền hình
Hannah Montana
6.2
Phim điện ảnh
Drive
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.3
Truyền hình
Girlfriends
5.9
Truyền hình
Close to Home
7.4
Truyền hình
Strong Medicine
5.2
Phim điện ảnh
A Boy Called Hate
4.6
Phim điện ảnh
Teach Me Tonight
3.8
Phim điện ảnh
Striking Resemblance
5.7
Phim điện ảnh
Betrayed: A Story of Three Women
7.3
Phim điện ảnh
Dodgeball
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Hannah Montana Truyền hình | Technician #1 (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Tiffani Lopez-Chang (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Jinny Yu (1 tập) |
| 2003 | Thirteen Phim điện ảnh | Businesswoman |
| 2001 | Dodgeball Phim điện ảnh | Leslie |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Lan (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Mimi (2 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Vivian (1 tập) |
| 1997 | Striking Resemblance Phim điện ảnh | Tae Wong |
| 1997 | Drive Phim điện ảnh | Leung Communication |
| 1997 | Teach Me Tonight Phim điện ảnh | Mrs. Ari Manville (as Cece Sinclair) |
| 1996 | A Boy Called Hate Phim điện ảnh | Local News Woman |
| 1995 | Betrayed: A Story of Three Women Phim điện ảnh | Reeptionist |
| 1994 | Tốc Độ Phim điện ảnh | Elevator Passenger |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Edith (1 tập) |