8.3
Truyền hình
Diễn xuất
이시영
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Cheongju, North Chungcheong, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Si-young (born Lee Eun-rae on April 17, 1982) is a South Korean actress and amateur boxer. Born Lee Eun-rae in Cheongwon County, North Chungcheong Province, her family moved to Seoul when she was nine years old. Lee majored in Fashion Design at Dongduk Women's University, and later changed her name to Lee Si-young.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Sweet Home: Thế giới ma quái
7.8
Truyền hình
장난스런 키스
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.3
Phim điện ảnh
언니
6.7
Phim điện ảnh
Ván Cờ Sinh Tử
6.7
Phim điện ảnh
더 웹툰: 예고살인
7.0
Truyền hình
Lưới Điện
7.8
Truyền hình
Vượt Qua Bóng Tối
6.4
Phim điện ảnh
남자사용설명서
5.0
Phim điện ảnh
Năm Giác Quan Của Thần Tình Ái
6.5
Truyền hình
Thiên Thần Hộ Mệnh
6.0
Phim điện ảnh
위험한 상견례
7.5
Truyền hình
바람의 나라
6.4
Phim điện ảnh
커플즈
4.0
Truyền hình
사생결단 로맨스
6.9
Truyền hình
Thí Nghiệm - SF8
7.4
Truyền hình
일리있는 사랑
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Hội Thám Tử Nội Trợ Truyền hình | Gong Mi-ri (10 tập) |
| 2023 | Zombieverse Truyền hình | Self (15 tập) |
| 2022 | Lưới Điện Truyền hình | Ghost (10 tập) |
| 2022 | Vượt Qua Bóng Tối Truyền hình | Neighborhood single mother (1 tập) |
| 2021 | 셀럽뷰티 플러스 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Sweet Home: Thế giới ma quái Truyền hình | Seo Yi-kyung (26 tập) |
| 2020 | 나는 살아있다 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Thí Nghiệm - SF8 Truyền hình | Ji-woo (1 tập) |
| 2020 | 블링크 Phim điện ảnh | Ji-woo |
| 2019 | 으라차차 만수로 Truyền hình | Self (16 tập) |
| 2019 | 취존생활 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2019 | 똑.독.한 코디맘 : 베이비 캐슬 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Chuyện Nhà Poong Sang Truyền hình | Lee Hwa Sang (40 tập) |
| 2019 | 언니 Phim điện ảnh | In-ae |
| 2018 | 사생결단 로맨스 Truyền hình | Joo In-A (32 tập) |
| 2018 | 선을 넘는 녀석들 Truyền hình | Self (20 tập) |
| 2018 | 전지적 참견 시점 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Thiên Thần Hộ Mệnh Truyền hình | Jo Soo-Ji (32 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아름다운 나의 신부 Truyền hình | Cha Yoon-mi (16 tập) |
| 2014 | 일리있는 사랑 Truyền hình | Kim Il-ri (20 tập) |
| 2014 | Ván Cờ Sinh Tử Phim điện ảnh | Navel |
| 2014 | Ngã 3 Tình Truyền hình | Seo Yi-Re (20 tập) |
| 2013 | 더 웹툰: 예고살인 Phim điện ảnh | Ji-yoon |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | 남자사용설명서 Phim điện ảnh | Choi Bo-na |
| 2012 | 난폭한 로맨스 Truyền hình | Yoo Eun-jae (16 tập) |
| 2011 | 커플즈 Phim điện ảnh | Na-ri |
| 2011 | Cảnh Sát Biển - Poseidon Truyền hình | Lee Soo-yoon (16 tập) |
| 2011 | 위험한 상견례 Phim điện ảnh | Da-hong |
| 2010 | 장난스런 키스 Truyền hình | Yoon He-ra (16 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | 부자의 탄생 Truyền hình | Boo Tae-Hee (20 tập) |
| 2009 | 홍길동의 후예 Phim điện ảnh | Song Yeon-hwa |
| 2009 | 천만번 사랑해 Truyền hình | Hong Yeon-hee (55 tập) |
| 2009 | Năm Giác Quan Của Thần Tình Ái Phim điện ảnh | Jung Se-eun |
| 2009 | Vườn Sao Băng Truyền hình | Oh Min-ji (25 tập) |
| 2008 | 바람의 나라 Truyền hình | Yeon Hwa (36 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (55 tập) |
| 2007 | SBS 연예대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Self (1 tập) |