7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
김영준
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 김영준.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Cặp Đôi Trái Ngược
6.0
Phim điện ảnh
신라의 달밤
5.6
Truyền hình
평일 오후 세시의 연인
6.9
Truyền hình
Thiếu Nữ và Quý Ông
6.5
Phim điện ảnh
달마야 놀자
7.4
Truyền hình
Phía Sau Khung Cửa Sổ
4.7
Phim điện ảnh
어느날 갑자기 네번째 이야기: 죽음의 숲
7.0
Phim điện ảnh
일단 뛰어
5.3
Truyền hình
논스톱
4.3
Phim điện ảnh
여배우는 너무해
6.5
Truyền hình
황태자의 첫사랑
7.0
Truyền hình
보디가드
Truyền hình
Splendor Of Youth
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Phía Sau Khung Cửa Sổ Truyền hình | Ahn Do-Hyeok (16 tập) |
| 2021 | Thiếu Nữ và Quý Ông Truyền hình | Oh Kyeong Seok (5 tập) |
| 2019 | 평일 오후 세시의 연인 Truyền hình | Hwang Young Joon (16 tập) |
| 2014 | Cặp Đôi Trái Ngược Truyền hình | Neighbor with Pinocchio syndrome (2 tập) |
| 2014 | 여배우는 너무해 Phim điện ảnh | Seol Jang-woo |
| 2009 | Splendor Of Youth Truyền hình | Yang Moon-Kyu (75 tập) |
| 2006 | 어느날 갑자기 네번째 이야기: 죽음의 숲 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 황태자의 첫사랑 Truyền hình | (18 tập) |
| 2003 | 보디가드 Truyền hình | Se Joon (22 tập) |
| 2002 | 일단 뛰어 Phim điện ảnh | Jin-won |
| 2001 | 달마야 놀자 Phim điện ảnh | Tracksuit |
| 2001 | Cô Nàng Ngổ Ngáo Phim điện ảnh | Pink |
| 2001 | 신라의 달밤 Phim điện ảnh | Joon-hyeong |
| 2000 | 논스톱 Truyền hình | (422 tập) |