7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
天津敏
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Miyagi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 146 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 天津敏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
激突! 殺人拳
6.6
Phim điện ảnh
女必殺拳
7.2
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 完結篇
4.8
Phim điện ảnh
The Bad News Bears Go to Japan
7.1
Phim điện ảnh
女ばかりの夜
7.1
Phim điện ảnh
牙狼之介 地獄斬り
6.8
Phim điện ảnh
めくらのお市物語 真赤な流れ鳥
5.5
Phim điện ảnh
女番長 スケバン
6.4
Phim điện ảnh
緋牡丹博徒 お竜参上
6.0
Phim điện ảnh
必殺女拳士
6.8
Phim điện ảnh
丹下左膳 飛燕居合斬り
5.3
Phim điện ảnh
The Bushido Blade
6.9
Phim điện ảnh
北陸代理戦争
6.8
Phim điện ảnh
賞金稼ぎ
5.8
Phim điện ảnh
やくざ刑事
7.2
Phim điện ảnh
緋牡丹博徒 一宿一飯
6.8
Phim điện ảnh
子連れ殺人拳
Danh sách phim đã đóng 146
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | 満月 MR.MOONLIGHT Phim điện ảnh | |
| 1981 | The Bushido Blade Phim điện ảnh | Baron Zen |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | |
| 1978 | The Bad News Bears Go to Japan Phim điện ảnh | Arika's Father |
| 1978 | 冬の華 Phim điện ảnh | Shunsuke Nakai |
| 1978 | 多羅尾伴内 Phim điện ảnh | Hachiro Mochizuki |
| 1977 | 俺の空 Phim điện ảnh | Kurosaki |
| 1977 | 北陸代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 火の国に Truyền hình | 長谷川社長 (154 tập) |
| 1976 | 任侠外伝 玄海灘 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 子連れ殺人拳 Phim điện ảnh | Kiichiro Hirao |
| 1976 | 必殺女拳士 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 東京ふんどし芸者 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 資金源強奪 Phim điện ảnh | Sagawa |
| 1975 | 日本暴力列島 京阪神殺しの軍団 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 華麗なる追跡 Phim điện ảnh | Takeo Inomata |
| 1974 | 任侠花一輪 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 女必殺拳 Phim điện ảnh | Shigetomi Kakuzaki |
| 1974 | 三代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 極悪拳法 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 仁義なき戦い 完結篇 Phim điện ảnh | Kojiro Kono |
| 1974 | 山口組外伝 九州進攻作戦 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 忘八武士道 さ無頼 Phim điện ảnh | Tanahashi Saibei |
| 1974 | 激突! 殺人拳 Phim điện ảnh | Môrôkô - Blind Wolf |
| 1973 | 東京-ソウル-バンコック 実録麻薬地帯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 子連れ狼 冥府魔道 Phim điện ảnh | Kikuchi Yamon |
| 1973 | 釜ヶ崎極道 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 三池監獄 兇悪犯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 女番長 スケバン Phim điện ảnh | Hirotake Yodo - Gang Boss |
| 1972 | 日蔭者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | やくざと抗争 Phim điện ảnh | |
| 1972 | まむしの兄弟 傷害恐喝十八犯 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 男の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 日本暴力団 殺しの盃 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 望郷子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 純子引退記念映画 関東緋桜一家 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 不良街 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 傷だらけの人生 古い奴でござんす Phim điện ảnh | Captain Tanuma |
| 1972 | ゾロ目の三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 任侠列伝 男 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 日本女侠伝 激斗ひめゆり岬 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 日本悪人伝 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 不良番長 やらずぶったくり Phim điện ảnh | |
| 1971 | 傷だらけの人生 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 懲役太郎 まむしの兄弟 Phim điện ảnh | Tatsuya Yamakita |
| 1971 | 日本女侠伝 血斗乱れ花 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 日本やくざ伝 総長への道 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 博奕打ち いのち札 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 人斬り観音唄 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 不良番長 暴走バギー団 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 極道兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 札つき博徒 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 遊侠列伝 Phim điện ảnh | |
| 1970 | シルクハットの大親分 Phim điện ảnh | Taichiro Kito, Bin |
| 1970 | やくざ刑事 Phim điện ảnh | Akutsu Hiroshi |
| 1970 | 博奕打ち 流れ者 Phim điện ảnh | Kohei Kumagai |
| 1970 | 緋牡丹博徒 お竜参上 Phim điện ảnh | Kanai |
| 1970 | 関東テキヤ一家 喧嘩仁義 Phim điện ảnh | Nobuyuki Matoba |
| 1970 | 玄海遊侠伝 破れかぶれ Phim điện ảnh | |
| 1970 | 極道釜ヶ崎に帰る Phim điện ảnh | Defense |