8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Randy Havens
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Randall P. "Randy" Havens is an actor, known for STRANGER THINGS (2016), GODZILLA: KING OF THE MONSTERS (2019), and LET'S BE COPS (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Suicide Squad: Điệp Vụ Cảm Tử
8.3
Truyền hình
Nhật Ký Ma Cà Rồng
7.9
Phim điện ảnh
Vệ Binh Dải Ngân Hà 3
6.7
Phim điện ảnh
Chúa Tể Godzilla: Đế Vương Bất Tử
6.7
Phim điện ảnh
Vụ Trộm May Rủi
7.5
Phim điện ảnh
Con Nuôi Bất Đắc Dĩ
6.5
Phim điện ảnh
Cùng Làm Cớm
7.4
Phim điện ảnh
Richard Jewell
7.1
Phim điện ảnh
Phố Fear phần 3: 1666
6.3
Truyền hình
Ms. Marvel: Quý Cô Marvel
7.0
Phim điện ảnh
Trại Chữa Đồng Tính
7.9
Truyền hình
Archer
8.4
Truyền hình
The Resident
7.7
Truyền hình
Cô Gái Thiên Tinh
7.4
Truyền hình
Sleepy Hollow
7.3
Truyền hình
MacGyver
6.4
Phim điện ảnh
The Eyes of Tammy Faye
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Collected Phim điện ảnh | Sheriff |
| TBA | Gander Man Phim điện ảnh | Silas |
| 2024 | Pulp Modern: Die Laughing Phim điện ảnh | John Dykstra/Rick Hardin |
| 2024 | Guacamole Yesterdays Phim điện ảnh | Franklin |
| 2023 | Vệ Binh Dải Ngân Hà 3 Phim điện ảnh | Till |
| 2022 | Ms. Marvel: Quý Cô Marvel Truyền hình | Driving Instructor (1 tập) |
| 2021 | The Eyes of Tammy Faye Phim điện ảnh | Steve Pieters |
| 2021 | Suicide Squad: Điệp Vụ Cảm Tử Phim điện ảnh | Star-Crossed Man |
| 2021 | Phố Fear phần 3: 1666 Phim điện ảnh | George Fier |
| 2020 | Thợ Săn Tiền Thưởng Tuổi Học Đường Truyền hình | John Slack (1 tập) |
| 2020 | Dicktown Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Cô Gái Thiên Tinh Truyền hình | Paul Deisinger (5 tập) |
| 2020 | Feel Nuthin Phim điện ảnh | James |
| 2019 | Richard Jewell Phim điện ảnh | Sound Tech |
| 2019 | Chúa Tể Godzilla: Đế Vương Bất Tử Phim điện ảnh | Dr. Tim Mancini |
| 2019 | Rest Stop. Phim điện ảnh | John Dykstra / Rick Hardin |
| 2018 | Con Nuôi Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Michael |
| 2018 | The Front Runner Phim điện ảnh | Alan Weinberg |
| 2018 | Trại Chữa Đồng Tính Phim điện ảnh | Lee's Dad |
| 2018 | The Resident Truyền hình | Pharmacy Phil (1 tập) |
| 2017 | Hậu Trường Cậu Bé Mất Tích Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Siêu Bão Địa Cầu Phim điện ảnh | Trey Grant (uncredited) |
| 2017 | Vụ Trộm May Rủi Phim điện ảnh | CMS Cashier Manager |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | Tech (1 tập) |
| 2016 | Cậu bé mất tích Truyền hình | Mr. Clarke (15 tập) |
| 2014 | Cùng Làm Cớm Phim điện ảnh | Dave |
| 2014 | Dừng Lại Và Bắt Lửa Truyền hình | Stan (9 tập) |
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Kyle (1 tập) |
| 2013 | Sleepy Hollow Truyền hình | Patrick McKenna (2 tập) |
| 2010 | Please Please Pick Up Phim điện ảnh | |
| 2010 | Good Intentions Phim điện ảnh | Shirt Shopper |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Danny Yerrick (1 tập) |
| 2009 | Archer Truyền hình | Mr. Rompers (voice) (2 tập) |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Tour Guide (1 tập) |
| 1996 | スワロウテイル Phim điện ảnh | |
| 1993 | Pháo Hoa, Nên Nhìn Từ Dưới Hay Từ Bên? Phim điện ảnh | Kazuhiro |