7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
白鹰
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- China
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Pai Ying (白鹰) is a Chinese actor born as Wang Jing-Chun (王景春). In 1966, he joined the Taiwan Federal Film Company (台灣聯邦電影公司). In 1970, he moved to Hong Kong and joined the Golden Harvest Film Company (嘉禾電影公司).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Long Môn Khách Sạn
7.1
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
6.9
Phim điện ảnh
Hiệp Khí Đạo
6.8
Phim điện ảnh
迎春閣之風波
6.9
Phim điện ảnh
Trung Liệt Đồ
5.4
Phim điện ảnh
Hồng Trường Phi Long
6.3
Phim điện ảnh
鐵掌旋風腿
6.2
Phim điện ảnh
八道樓子
6.2
Phim điện ảnh
俠大兒乞
5.2
Phim điện ảnh
萬法歸宗一少林
5.9
Phim điện ảnh
少林廿四溜馬
7.6
Phim điện ảnh
天龍八將
7.0
Phim điện ảnh
鬼怒川
5.7
Phim điện ảnh
殺夫
6.0
Phim điện ảnh
十三女尼
4.0
Phim điện ảnh
詭計
6.2
Phim điện ảnh
Dynasty
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Dã Chiến Giang Hồ Phim điện ảnh | Mr Ying |
| 2000 | 包公出巡 Truyền hình | (40 tập) |
| 1999 | 黃金噩夢 Phim điện ảnh | Lau Shun Chung |
| 1997 | 殺手 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 天师钟馗 Truyền hình | (91 tập) |
| 1991 | 九天玄女 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 陰陽路 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Hồng Trường Phi Long Phim điện ảnh | Frank |
| 1990 | 奪命女霸天 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 靚女出征 Phim điện ảnh | Chih-lung |
| 1987 | Thư Kiếm Ân Thù Lục Truyền hình | 于萬亭 (28 tập) |
| 1987 | 神勇特警隊 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | Bandana |
| 1984 | 殺夫 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 同線車 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 虎鷹 Phim điện ảnh | Ding Wei Chung |
| 1982 | 少林廿四溜馬 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新火燒紅蓮寺 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大鱷 Phim điện ảnh | Ho Chung |
| 1982 | 冷血紅番 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大湖英烈 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Fen nu de qing nian Phim điện ảnh | |
| 1981 | 月异星邪 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 玉钗盟 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 師爸 Phim điện ảnh | Kwok |
| 1980 | 救世者 Phim điện ảnh | Inspector Tom |
| 1980 | 夜之祭 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 行規 Phim điện ảnh | Tam |
| 1979 | 秘帖 Phim điện ảnh | Lung Chun |
| 1979 | 香火 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 软骨真功夫 Phim điện ảnh | Dr. Chang |
| 1978 | 火燄掌與寒冰手 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 俠大兒乞 Phim điện ảnh | Fang Hsu Kung |
| 1978 | 浪子遊龍 Phim điện ảnh | Chu Ku Shang |
| 1978 | Qi shi er sha xing Phim điện ảnh | |
| 1977 | Nu ma fei sha Phim điện ảnh | |
| 1977 | 俠士鏢客殺手 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 十三女尼 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 金羅漢 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Dynasty Phim điện ảnh | Eunuch Chow |
| 1977 | 白玉京 Phim điện ảnh | Wei Tian-Ying |
| 1977 | Piao xiang jian yu Phim điện ảnh | |
| 1977 | 望春風 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 死囚 Phim điện ảnh | Lung Wenxuan |
| 1976 | 八道樓子 Phim điện ảnh | Private First Class Jia Fu Sheng |
| 1976 | 狼牙口 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 萬法歸宗一少林 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 詭計 Phim điện ảnh | Li Yun-tien |
| 1975 | 少林高徒 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 尚方寶劍 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 一鬥忠烈 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大明英烈 Phim điện ảnh | General Hsiung Ting-Pi |
| 1974 | 女人面面觀 Phim điện ảnh | Bai Ying |
| 1974 | Trung Liệt Đồ Phim điện ảnh | Wu Ji-Yuan |
| 1974 | 絕招 Phim điện ảnh | Boss Lv Biao |
| 1973 | 迎春閣之風波 Phim điện ảnh | Wang Shih Cheng |
| 1973 | 五雷轟頂 Phim điện ảnh | Hung Wei |
| 1973 | 黑带仇 Phim điện ảnh | Yuan Ying |
| 1973 | 荡寇三狼 Phim điện ảnh | Yamamoto |
| 1973 | 偷渡客 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1969 | 黑帖 Phim điện ảnh | Action Director |