6.9
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Frank Lloyd
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frank Lloyd.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Tiếng Thét
8.1
Phim điện ảnh
Máu Sẽ Phải Đổ
7.0
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn
8.0
Truyền hình
Thế Giới Viễn Tây
7.4
Phim điện ảnh
Vực Thẳm
7.2
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Và Họng Súng
5.8
Phim điện ảnh
Truy Kích
6.3
Phim điện ảnh
Mật Mã Cá Kiếm
5.9
Phim điện ảnh
Ác Thần
5.8
Phim điện ảnh
Thứ 6 Ngày 13
6.9
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Gánh Xiếc
6.7
Phim điện ảnh
Peppermint: Thiên Thần Công Lý
5.8
Phim điện ảnh
A Nightmare on Elm Street Part 2: Freddy's Revenge
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Băng Đảng
6.3
Phim điện ảnh
You Again
7.7
Truyền hình
Married... with Children
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Giải Cứu Sinh Vật Ngoài Hành Tinh Phim điện ảnh | Bar Patron #3 |
| 2012 | MoniKa Phim điện ảnh | Meth Dude Driver |
| 2011 | Truy Kích Phim điện ảnh | Brighton Beach #2 |
| 2006 | Pepper Dennis Truyền hình | Pete Pulaski (1 tập) |
| 2005 | Be Cool Phim điện ảnh | A&R Guy |
| 2004 | The Help Truyền hình | Robber (1 tập) |
| 1999 | Restraining Order Phim điện ảnh | Mikey |
| 1997 | Against the Law Phim điện ảnh | Officer Caultman |
| 1997 | The Big Fall Phim điện ảnh | Agent Ramirez |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Boris, Low IQ (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Waiter, Customer (1 tập) |
| 1995 | Hang Time Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 1995 | Unhappily Ever After Truyền hình | Manager, Mr. Bassilli, Lefty, Joe, Guy #1, Closet Monster, Obnoxious Guy #1, Guard, Teeth McKenzie, Abominable Snowman, Policeman, Security Guard, FBI Guy #1, White-Coated Man, Cop, Hunter, Mad Janitor, Rico, Righty (1 tập) |
| 1992 | Renegade Truyền hình | T.J. (1 tập) |
| 1992 | Vinnie & Bobby Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1991 | Top of the Heap Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1989 | Vực Thẳm Phim điện ảnh | Navigator |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Rainbow (1 tập) |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Vendor, Referee, Black Bert, Parachuter, Gorgo, Al's Feet, Leonard Van Pelt, Motorist #1, Norris (1 tập) |
| 1981 | Mr. Merlin Truyền hình | Mike Wallshime (1 tập) |
| 1981 | The Wave Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Peppermint: Thiên Thần Công Lý Phim điện ảnh | Stunts |
| 2016 | Thế Giới Viễn Tây Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2012 | MoniKa Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Chuyện Tình Gánh Xiếc Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | You Again Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2010 | Ác Thần Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | Thứ 6 Ngày 13 Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2009 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Stunts |
| 2007 | Máu Sẽ Phải Đổ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2007 | Rise: Blood Hunter Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Cuộc Chiến Băng Đảng Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2006 | Entity: Nine Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2005 | Nụ Hôn Và Họng Súng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Be Cool Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Mật Mã Cá Kiếm Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Brother Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Warm Texas Rain Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Independent Lens Truyền hình | Thanks (1 tập) |
| 1999 | Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Children of the Corn V: Fields of Terror Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Recoil Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Tiếng Thét Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Set It Off Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Ngày Độc Lập Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Blue Tiger Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Switch Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Vực Thẳm Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Critters 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | A Nightmare on Elm Street Part 2: Freddy's Revenge Phim điện ảnh | Stunts |
| 1984 | The Wild Life Phim điện ảnh | Stunts |