8.8
Truyền hình
Đạo diễn
浅香守生
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Morio Asaka is an anime director at studio Madhouse. Many of his works take on a female perspective for the telling of the story, with a feminine protagonist as the central focus. This has contributed to him becoming the main director at Madhouse for handling the more serious series featuring female characters or targeting the female market. However, his works are also known for often elaborate action sequences, and even his most serious stories are frequently laced with comedy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
8.5
Truyền hình
MONSTER
8.6
Truyền hình
Thủ Lĩnh Thẻ Bài
8.0
Truyền hình
No Game, No Life
7.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu
8.2
Truyền hình
Claymore
8.4
Truyền hình
My Love Story!!
8.5
Truyền hình
NANA
8.1
Truyền hình
Chobits
8.1
Truyền hình
Yêu Yamada ở Lv999!
8.2
Phim điện ảnh
Thủ Lĩnh Thẻ Bài Sakura: Lá Bài Bị Phong Ấn
7.7
Phim điện ảnh
Sakura và chuyến du lịch HongKong
6.5
Phim điện ảnh
Final Fantasy VII: Last Order
8.4
Phim điện ảnh
ケロちゃんにおまかせ
7.6
Truyền hình
Lá Bài Cổ
6.9
Phim điện ảnh
サイバーシティ OEDO 808
7.0
Truyền hình
Cô Gái Súng
7.2
Truyền hình
Alderamin on the Sky
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Chiến Đội Điện Kích Changeman Truyền hình | Mother (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Trăm khung cảnh của Awajima Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (12 tập) |
| 2023 | Frieren: Pháp Sư Tiễn Táng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2023 | Yêu Yamada ở Lv999! Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist, Opening/Ending Animation (13 tập) |
| 2023 | Vương Quốc Vàng và Vương Quốc Nước Phim điện ảnh | Second Unit Director, Storyboard Artist |
| 2017 | カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま Truyền hình | Creator |
| 2017 | Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2016 | Alderamin on the Sky Truyền hình | Storyboard Artist (3 tập) |
| 2015 | My Love Story!! Truyền hình | Storyboard Artist, Series Director (2 tập) |
| 2014 | HaNaYaMaTa Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2014 | No Game, No Life Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2011 | Lá Bài Cổ Truyền hình | Director, Storyboard Artist, Series Director (2 tập) |
| 2009 | 人間失格 ディレクターズカット版 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Văn Học Xanh Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2008 | Ngôi nhà ngọt ngào của Chi Truyền hình | Character Designer (208 tập) |
| 2007 | Claymore Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2006 | NANA Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist, Key Animation (47 tập) |
| 2005 | Final Fantasy VII: Last Order Phim điện ảnh | Director, Storyboard Artist |
| 2004 | MONSTER Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2003 | Cô Gái Súng Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (13 tập) |
| 2003 | ちびっツ: すもも・琴子 届ける Phim điện ảnh | Director, Storyboard |
| 2003 | ちょびっツ 日比谷・琴子 語る Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Chobits Truyền hình | Director, Series Director, Storyboard Artist (2 tập) |
| 2000 | Thủ Lĩnh Thẻ Bài Sakura: Lá Bài Bị Phong Ấn Phim điện ảnh | Director, Storyboard Artist |
| 2000 | ケロちゃんにおまかせ Phim điện ảnh | Story |
| 1999 | Sakura và chuyến du lịch HongKong Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Thủ Lĩnh Thẻ Bài Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (92 tập) |
| 1996 | 鉄腕バーディー Truyền hình | Director, Storyboard Artist (1 tập) |
| 1996 | YAWARA! Special ずっと君のことが... . Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Street Fighter Truyền hình | Director (13 tập) |
| 1994 | CLAMP IN WONDERLAND Phim điện ảnh | Director, Storyboard Artist |
| 1994 | 幽幻怪社 Truyền hình | Director, Storyboard Artist (4 tập) |
| 1994 | BRONZE KoJI NANJo cathexis Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 1993 | 人魚の傷 Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Pops Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 Phim điện ảnh | Assistant Director |