7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Raimo Pass
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Tallinn, Estonian SSR, USSR [now Harju County, Estonia]
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Raimo Pass (born September 22, 1961 in Tallinn) is an Estonian actor.
In 1980, he graduated from the 16th Secondary School in Tallinn and in 1984 from the Performing Arts Department of the Tallinn State Conservatory (11th flight). Since the same year, he has been working as an actor at the Estonian Drama Theater.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
मिसिज़ चैटर्जी वर्सेज़ नॉर्वे
6.6
Phim điện ảnh
Ikitie
7.1
Phim điện ảnh
Nullpunkt
5.8
Phim điện ảnh
Seenelkäik
5.7
Phim điện ảnh
Georg
7.1
Phim điện ảnh
Kalev
4.2
Phim điện ảnh
Punane elavhõbe
4.7
Phim điện ảnh
Sigade revolutsioon
6.0
Phim điện ảnh
Kohtumine tundmatuga
4.2
Phim điện ảnh
Łza księcia ciemności
7.6
Phim điện ảnh
Emalõvi
4.0
Phim điện ảnh
Doktor Stockmann
5.0
Phim điện ảnh
Õnn tuleb magades
1.3
Truyền hình
Pank
1.5
Phim điện ảnh
Jahihooaeg
8.0
Phim điện ảnh
Hundiseaduse aegu
6.5
Truyền hình
Kättemaksukontor
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Juvenile Inspektor: The Shadow Over Jõhvi Phim điện ảnh | Pastor |
| 2026 | Seatapp Phim điện ảnh | Priest (voice) |
| 2026 | Säärane mulk Phim điện ảnh | Kreutzwald |
| 2024 | Emalõvi Phim điện ảnh | Doctor |
| 2023 | मिसिज़ चैटर्जी वर्सेज़ नॉर्वे Phim điện ảnh | Judge Anders |
| 2023 | Legend eluajal Truyền hình | Karl (10 tập) |
| 2022 | Kalev Phim điện ảnh | Kuusmaa's Father |
| 2021 | Jahihooaeg Phim điện ảnh | Eva's Neighbour |
| 2021 | Sandra saab tööd Phim điện ảnh | Tiit |
| 2018 | VÄRSKE VERI: Oma ja võõras Phim điện ảnh | Jaan (segment "Traitor") |
| 2018 | Pank Truyền hình | Bank Robber (1 tập) |
| 2017 | Ikitie Phim điện ảnh | Abductor |
| 2016 | Õnn tuleb magades Phim điện ảnh | Andres' Father |
| 2015 | Vehkleja Phim điện ảnh | Officer |
| 2015 | 1944 Phim điện ảnh | Accompanying Soldier (uncredited) |
| 2014 | Nullpunkt Phim điện ảnh | Father |
| 2014 | Maastik mitme kuuga Phim điện ảnh | Jaan |
| 2012 | Seenelkäik Phim điện ảnh | Pukspuu |
| 2011 | Rotilõks Phim điện ảnh | Kirill |
| 2010 | Punane elavhõbe Phim điện ảnh | Taira's Brother-in-Law |
| 2009 | Tulepistmine Phim điện ảnh | Stranger |
| 2009 | Kättemaksukontor Truyền hình | Edward Lord (1 tập) |
| 2008 | Tujurikkuja Truyền hình | Various (1 tập) |
| 2008 | Soovide puu Phim điện ảnh | Steward's Neighbour |
| 2008 | Tuulepealne maa Truyền hình | German Soldier 2 (1 tập) |
| 2008 | Teine tulemine Phim điện ảnh | Chaplain |
| 2007 | Georg Phim điện ảnh | Colleague at the Theater |
| 2005 | Kohtumine tundmatuga Phim điện ảnh | Neighbour |
| 2004 | Sigade revolutsioon Phim điện ảnh | Staff Function Officer |
| 1993 | Łza księcia ciemności Phim điện ảnh | Young Compositor |
| 1992 | Lammas all paremas nurgas Phim điện ảnh | Patrolman #1 (uncredited) |
| 1989 | Doktor Stockmann Phim điện ảnh | |
| 1986 | Hundiseaduse aegu Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Sigade revolutsioon Phim điện ảnh | Assistant Director |