5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Levi Ignacio
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Levi Ignacio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
5.2
Truyền hình
Mars Ravelo's Darna
4.1
Phim điện ảnh
The Trigonal: Fight for Justice
5.4
Phim điện ảnh
Topakk
7.5
Phim điện ảnh
The Trial
4.8
Phim điện ảnh
Lapu-Lapu
3.3
Phim điện ảnh
Masamang Ugat
6.7
Phim điện ảnh
Bertud Ng Putik
6.0
Phim điện ảnh
Blood Hunters: Rise of the Hybrids
6.0
Phim điện ảnh
檔案X殺人犯
8.0
Phim điện ảnh
Diskarte
9.0
Phim điện ảnh
Hula Mo... Huli Ko!
7.0
Phim điện ảnh
Simaron: Barya Lang Ang Halaga Ng Ulo Mo
5.0
Phim điện ảnh
Enteng Kabisote 3: Okay ka, Fairy ko... The Legend Goes on and on and On
8.0
Phim điện ảnh
Marahas: Walang Kilalang Batas
9.0
Phim điện ảnh
Guevarra
10.0
Phim điện ảnh
Ping Lacson: Super Cop
10.0
Phim điện ảnh
Tunay na Tunay: Gets Mo? Gets Ko!
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sellblock Truyền hình | Del Rosario (8 tập) |
| 2025 | Roja Truyền hình | Chief Ruben "Ben" Bonifacio (5 tập) |
| 2025 | Cuốc Xe Phim điện ảnh | |
| 2025 | Mga Batang Riles Truyền hình | Mr. Fang (39 tập) |
| 2024 | Topakk Phim điện ảnh | Col. Arturo |
| 2022 | On the Job: The Missing 8 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Mars Ravelo's Darna Truyền hình | Rolando Villalobos (130 tập) |
| 2019 | Blood Hunters: Rise of the Hybrids Phim điện ảnh | Ishida |
| 2018 | Tres Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Trigonal: Fight for Justice Phim điện ảnh | The Chemist |
| 2018 | BuyBust Phim điện ảnh | Chongki |
| 2014 | The Trial Phim điện ảnh | Buryong |
| 2014 | Ang Bagong Dugo Phim điện ảnh | Deputy Marco |
| 2012 | Mariposa: Sa Hawla ng Gabi Phim điện ảnh | |
| 2011 | Pak! Pak! My Dr. Kwak! Phim điện ảnh | Ricky's Bodyguard |
| 2006 | Enteng Kabisote 3: Okay ka, Fairy ko... The Legend Goes on and on and On Phim điện ảnh | |
| 2006 | Ang Huling Araw Ng Linggo Phim điện ảnh | Mang Fred (segment "Linggo") |
| 2004 | Mano Mano 3 Arnis the Lost Art Phim điện ảnh | |
| 2003 | Masamang Ugat Phim điện ảnh | Satur |
| 2003 | Bertud Ng Putik Phim điện ảnh | |
| 2003 | Dayo Phim điện ảnh | |
| 2002 | Hula Mo... Huli Ko! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Lapu-Lapu Phim điện ảnh | Datu Zula's Man |
| 2002 | Diskarte Phim điện ảnh | Veloso's man |
| 2002 | Cass & Cary: Who Wants to Be a Billionaire? Phim điện ảnh | Levy |
| 2001 | Basagan ng Mukha Phim điện ảnh | |
| 2001 | Hostage Phim điện ảnh | |
| 2000 | Ping Lacson: Super Cop Phim điện ảnh | Ping's Man |
| 2000 | Eto Na Naman Ako Phim điện ảnh | |
| 2000 | Tunay na Tunay: Gets Mo? Gets Ko! Phim điện ảnh | Chung Lao |
| 1999 | Pintado Phim điện ảnh | |
| 1999 | Wala Ka Nang Lupang Tatapakan Phim điện ảnh | |
| 1998 | Marahas: Walang Kilalang Batas Phim điện ảnh | |
| 1998 | Guevarra Phim điện ảnh | |
| 1997 | Duplikado Phim điện ảnh | |
| 1997 | 檔案X殺人犯 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Kamandag Ko Ang Papatay Sa’yo Phim điện ảnh | Brando |
| 1997 | Totoy Hitman Phim điện ảnh | |
| 1997 | Simaron: Barya Lang Ang Halaga Ng Ulo Mo Phim điện ảnh | |
| 1995 | Urban Rangers Phim điện ảnh | Castillo's Bodyguard |
| 1994 | Lucas Abelardo Phim điện ảnh | Fiscal |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Bureizu obu za san Phim điện ảnh | Fight Choreographer |