7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ned Eisenberg
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Ned Eisenberg (January 13, 1957 – February 27, 2022) was an American actor known for his recurring role on Law & Order: Special Victims Unit as Roger Kressler.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Cô Gái Triệu Đô
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
7.6
Truyền hình
Elementary
6.1
Phim điện ảnh
Cận Kề Cái Chết
8.2
Truyền hình
Mare Ở Easttown
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
6.4
Phim điện ảnh
Last Man Standing
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.1
Truyền hình
Quý Cô Maisel Kỳ Diệu
7.5
Truyền hình
30 Rock
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The First Seven Years Phim điện ảnh | Sobel |
| 2021 | Mare Ở Easttown Truyền hình | Detective Hauser (3 tập) |
| 2020 | Giọng Nói Nhỏ Trong Đầu Truyền hình | Al (6 tập) |
| 2020 | The Plot Against America Truyền hình | Abe Steinheim (1 tập) |
| 2018 | Asher Phim điện ảnh | Abram |
| 2017 | Quý Cô Maisel Kỳ Diệu Truyền hình | Lou Rabinowitz (2 tập) |
| 2016 | Bull Truyền hình | Christopher Franklin (1 tập) |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | Lawrence Felder (2 tập) |
| 2015 | Experimenter Phim điện ảnh | Solomon Asch |
| 2015 | Meadowland Phim điện ảnh | Principal Griffin |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Dan Pasternak (1 tập) |
| 2014 | The Mysteries of Laura Truyền hình | Julius Sarkissian (1 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Vito Decanio (1 tập) |
| 2012 | Không Lui Bước Phim điện ảnh | Arthur Gould |
| 2012 | Made in Jersey Truyền hình | Diego Haas (2 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Marvin Hathaway (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Joseph Soriano (2 tập) |
| 2011 | Trí Lực Siêu Phàm Phim điện ảnh | Morris Brandt |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Sandy (1 tập) |
| 2010 | Chữ K Bự Truyền hình | Dr. Volimer (1 tập) |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Walt Furlong (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Craig Hallman (1 tập) |
| 2008 | New Amsterdam Truyền hình | Fiske (1 tập) |
| 2007 | The Black Donnellys Truyền hình | Frankie Stein (4 tập) |
| 2006 | 3 lbs Truyền hình | Brad Ellis (1 tập) |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Joe Rosenthal |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Marty (1 tập) |
| 2006 | Cận Kề Cái Chết Phim điện ảnh | Officer Polnicki |
| 2004 | Cô Gái Triệu Đô Phim điện ảnh | Sally Mendoza |
| 2004 | Stories of Lost Souls Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2004 | Rescue Me Truyền hình | Burt (1 tập) |
| 2004 | The Jury Truyền hình | Elliot Riis (1 tập) |
| 2003 | Whoopi Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2003 | Head of State Phim điện ảnh | Mike Blake |
| 2003 | L.A. Dragnet Truyền hình | Peter Radic / Vukov Regad (1 tập) |
| 2003 | Queens Supreme Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Artie Ableson, Danny Sussman (1 tập) |
| 2000 | Ed Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Cheaters Phim điện ảnh | Robert Clifford |
| 2000 | Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Snow Days Phim điện ảnh | Carl |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Roger Kressler, Jerry Kleinert, Klein Rothberg (22 tập) |
| 1999 | A Whole New Day Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1999 | Dash and Lilly Phim điện ảnh | Bob Constantine |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Ariel (1 tập) |
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | Uncle Pete |
| 1998 | Winchell Phim điện ảnh | Lepke Buchalter |
| 1998 | Exiled Phim điện ảnh | Jerry Kleinert |
| 1998 | Celebrity Phim điện ảnh | Elaine's Book Party Guest |
| 1998 | Primary Colors Phim điện ảnh | Brad Lieberman |
| 1997 | Path to Paradise: The Untold Story of the World Trade Center Bombing Phim điện ảnh | Emad Salem |
| 1996 | Public Morals Truyền hình | Llama Salesman (1 tập) |
| 1996 | Last Man Standing Phim điện ảnh | Fredo Strozzi |
| 1994 | Star Struck Phim điện ảnh | Mickey |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Vic Davis (1 tập) |
| 1993 | Time Trax Truyền hình | Mitch (1 tập) |
| 1992 | A Murderous Affair: The Carolyn Warmus Story Phim điện ảnh | Det. Richard Freedman |
| 1991 | Reasonable Doubts Truyền hình | Kyle Wynn (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mr. Phillips, James Granick (1 tập) |