7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
でんでん
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Chikushino, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 181 tác phẩm
Tiểu sử
Denden (でんでん Denden, born Yoshihiro Ogata (緒方 義博); 23 January 1950) is a Japanese actor and former comedian. He has appeared in more than one hundred films since 1981.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Sát Nhân Máu Lạnh
7.3
Phim điện ảnh
地獄でなぜ悪い
6.8
Phim điện ảnh
呪怨
7.4
Phim điện ảnh
Bản Giao Hưởng Tokyo
6.9
Phim điện ảnh
Dường Như Đã Yêu
6.0
Phim điện ảnh
うずまき
6.9
Phim điện ảnh
TOKYO!
6.2
Phim điện ảnh
呪怨2 ビデオ版
7.1
Phim điện ảnh
ヒミズ
6.0
Phim điện ảnh
極道大戦争
6.3
Phim điện ảnh
Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu
6.5
Phim điện ảnh
Băng đảng Tokyo
7.7
Truyền hình
Những ngày sau thảm họa
7.0
Phim điện ảnh
どろろ
6.3
Phim điện ảnh
Những Kẻ Giết Người
7.8
Phim điện ảnh
ユリイカ
7.1
Phim điện ảnh
ある男
Danh sách phim đã đóng 181
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 10回切って倒れない木はない Truyền hình | Susumu Kazami (1 tập) |
| 2025 | 劇場版 緊急取調室 THE FINAL Phim điện ảnh | |
| 2025 | 平場の月 Phim điện ảnh | |
| 2025 | いつか、ヒーロー Truyền hình | Yozo Ohara (8 tập) |
| 2025 | Yōkai - le monde des esprits Phim điện ảnh | Koji |
| 2024 | 誰かがこの町で Truyền hình | Kondo Toshio (4 tập) |
| 2024 | Nhà Của Bé Sư Tử Truyền hình | Yoshimi Torakichi (11 tập) |
| 2024 | ぼくが生きてる、ふたつの世界 Phim điện ảnh | Yasuo Suzuki |
| 2024 | Lắng Nghe Âm Thanh Mặt Trời Truyền hình | Sagawa Genji (12 tập) |
| 2024 | Cuộc Diễu Hành Phim điện ảnh | Keisuke |
| 2023 | ゆとりですがなにか インターナショナル Phim điện ảnh | Nogami |
| 2023 | ミステリと言う勿れ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 山女 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 君は放課後インソムニア Phim điện ảnh | Director of a Historical Archive |
| 2023 | レンタル×ファミリー Phim điện ảnh | Koji Asada |
| 2023 | Những ngày sau thảm họa Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | 弁護士ソドム Truyền hình | Makoto Shinozaki (7 tập) |
| 2023 | ドラフトキング Truyền hình | Rikuo Shimobe (20 tập) |
| 2022 | ある男 Phim điện ảnh | Kosuge |
| 2022 | A Turtle's Shell is a Human's Ribs Phim điện ảnh | Usazō Usagibayashi (voice) |
| 2022 | アトムの童 Truyền hình | Kengo Yaegashi (9 tập) |
| 2022 | アイ・アム まきもと Phim điện ảnh | Undertaker Shimobayashi |
| 2022 | 無言館 Phim điện ảnh | Shiino Chikara |
| 2022 | 石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?― Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | ゲーム・オブ・スパイ Truyền hình | Shigenobu Kugayama (16 tập) |
| 2022 | 正直不動産 Truyền hình | Kagekatsu Todo (1 tập) |
| 2021 | おかえりモネ Truyền hình | Kawakubo Hiroshi (120 tập) |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2020 | アンサング・シンデレラ 病院薬剤師の処方箋 Truyền hình | Kanji Aragami (11 tập) |
| 2020 | Khu Rừng Tình Yêu: Vết Cắt Sâu - The Forest of Love: Deep Cut Truyền hình | Shigeru Ozawa (7 tập) |
| 2020 | 一度死んでみた Phim điện ảnh | Ramen Shop Owner |
| 2020 | 星屑の町 Phim điện ảnh | Nishi Kazuo |
| 2020 | 静かな雨 Phim điện ảnh | Professor |
| 2019 | 天 赤木しげる葬式編 Phim điện ảnh | Soga Mitsui |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Isao Ando (8 tập) |
| 2019 | タイトル、拒絶 Phim điện ảnh | Shitara |
| 2019 | ブラック校則 Phim điện ảnh | Shio Norizuki |
| 2019 | 死役所 Truyền hình | Ishima (10 tập) |
| 2019 | Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu Phim điện ảnh | Shigeru Ozawa |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 名探偵・明智小五郎 Truyền hình | Tarao (2 tập) |
| 2019 | ブルーアワーにぶっ飛ばす Phim điện ảnh | Sunada's Father |
| 2019 | めんたいぴりり Phim điện ảnh | Maruo |
| 2018 | 愛.革命 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 誘拐法廷~セブンデイズ~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 天 天和通りの快男児 Truyền hình | Mitsui Soga(僧我 三威) (12 tập) |
| 2018 | クソ野郎と美しき世界 Phim điện ảnh | (segment: Don't Shoot the Pianist!) |
| 2018 | 去年の冬、きみと別れ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 富美子の足 Phim điện ảnh | Tsukagoshi |
| 2018 | 向こうの家 Phim điện ảnh | |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Yuji Sato (1 tập) |
| 2017 | 最後の同窓会 Phim điện ảnh | |
| 2017 | あゝ、荒野 後篇 Phim điện ảnh | Baba |
| 2017 | あゝ、荒野 前篇 Phim điện ảnh | Baba |
| 2017 | 無用庵隠居修行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 獣道 Phim điện ảnh | Hisaya Kida |
| 2017 | 警視庁いきもの係 Truyền hình | Shokichi Nidegawa (10 tập) |
| 2017 | Ninja Đối Đầu Samurai Phim điện ảnh | Kai Shimoyama |
| 2017 | たたら侍 Phim điện ảnh | Genzo |
| 2017 | 黒薔薇 刑事課強行犯係 神木恭子 Phim điện ảnh | Tsunekichi Yasumoto |