6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tomáš Juřička
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Jihlava, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tomáš Juřička.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Tajemství Ocelového města
3.8
Phim điện ảnh
Křídla Vánoc
6.7
Phim điện ảnh
Tichá bolest
4.6
Phim điện ảnh
Čtyřlístek ve službách krále
4.3
Phim điện ảnh
Buldoci a třešně
5.7
Phim điện ảnh
Mág.
7.3
Truyền hình
Malý pitaval z velkého města
7.5
Truyền hình
Sanitka
4.2
Phim điện ảnh
Kluci z bronzu
5.0
Phim điện ảnh
Ta chvíle, ten okamžik
4.4
Phim điện ảnh
Smrt mouchy
5.9
Truyền hình
Hlava Medúzy
4.2
Truyền hình
Vodník
4.2
Phim điện ảnh
Zámek „Nekonečno“
4.0
Phim điện ảnh
Příliš velká šance
4.8
Phim điện ảnh
O zapomnětlivém černokněžníkovi
6.0
Phim điện ảnh
Nechci nic slyšet
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Hlava Medúzy Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Sestřičky Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | Vodník Truyền hình | truhlář Švestka (1 tập) |
| 2014 | Parta Analog Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Stopy života Truyền hình | Vančura (1 tập) |
| 2013 | Křídla Vánoc Phim điện ảnh | |
| 2013 | Sanitka 2 Truyền hình | (13 tập) |
| 2013 | Čtyřlístek ve službách krále Phim điện ảnh | Franta (voice) |
| 2012 | Tarbíci Truyền hình | Narrator (voice) (20 tập) |
| 2007 | Kdo hledá, najde Phim điện ảnh | Kulhavec |
| 2005 | Zlá minuta Phim điện ảnh | |
| 1991 | Betlémská hvězda Phim điện ảnh | |
| 1991 | Co teď a co potom? Truyền hình | Jiří (4 tập) |
| 1991 | Maigretův první případ Phim điện ảnh | |
| 1991 | O zapomnětlivém černokněžníkovi Phim điện ảnh | Property Man |
| 1991 | Tichá bolest Phim điện ảnh | Zunek |
| 1991 | Uzavřený pavilon Phim điện ảnh | |
| 1990 | Na letním bytě Phim điện ảnh | |
| 1990 | Svatební kočár Phim điện ảnh | |
| 1990 | Království za kytaru Phim điện ảnh | |
| 1990 | Člověk proti zkáze Phim điện ảnh | Jan Drda |
| 1990 | Poslední zastávka smrt Phim điện ảnh | |
| 1989 | Zkouška kvality Phim điện ảnh | |
| 1988 | Opožděná vražda Phim điện ảnh | |
| 1988 | Mág. Phim điện ảnh | Kaska |
| 1987 | Kinkongova smrt Phim điện ảnh | |
| 1987 | Studentská balada Truyền hình | student Černý (3 tập) |
| 1986 | Třetí patro Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Světlo v tmách Phim điện ảnh | |
| 1985 | Příliš velká šance Phim điện ảnh | Láďa |
| 1985 | O chamtivém strašidle Phim điện ảnh | |
| 1984 | Sanitka Truyền hình | (10 tập) |
| 1984 | Zámek „Nekonečno“ Phim điện ảnh | |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Nevěsta z obrázku Phim điện ảnh | |
| 1983 | Na semaforu zelená Phim điện ảnh | |
| 1983 | Princezny na trvalou Phim điện ảnh | |
| 1983 | Větrná setba Phim điện ảnh | |
| 1982 | Bráškové Truyền hình | (8 tập) |
| 1982 | Dynastie Nováků Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Škola hrou Phim điện ảnh | |
| 1982 | Kocourek Modroočko Phim điện ảnh | |
| 1982 | Soví hnízdo Phim điện ảnh | Roman Kopidlanský |
| 1982 | Propast Phim điện ảnh | |
| 1981 | Buldoci a třešně Phim điện ảnh | |
| 1981 | Zralé víno Phim điện ảnh | |
| 1981 | Kluci z bronzu Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ta chvíle, ten okamžik Phim điện ảnh | |
| 1980 | Lakovka Phim điện ảnh | |
| 1980 | Inženýrská odysea Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Zkoušky z dospělosti Truyền hình | (6 tập) |
| 1980 | Mít tak holku na hlídání Phim điện ảnh | |
| 1980 | Tak se ptám Truyền hình | (11 tập) |
| 1979 | All Quiet on the Western Front Phim điện ảnh | 2nd Recruit |
| 1979 | Tajemství Ocelového města Phim điện ảnh | |
| 1979 | Skandál v Gri-Gri baru Phim điện ảnh | |
| 1979 | Hořké dny Phim điện ảnh | |
| 1978 | Cesta domů Truyền hình | (2 tập) |
| 1978 | Nechci nic slyšet Phim điện ảnh | |
| 1977 | Smrt mouchy Phim điện ảnh |