5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jason Griffith
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jason Griffith.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.3
Truyền hình
Nữ Siêu Nhân
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.4
Phim điện ảnh
Đánh Cược Với Quỷ
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
6.8
Truyền hình
Batwoman
7.9
Truyền hình
Psych
7.0
Truyền hình
Khắc Tinh Ma Cà Rồng
7.1
Truyền hình
The 4400
7.7
Truyền hình
Eureka
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Thế Thân
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
6.9
Truyền hình
The Tomorrow People
7.3
Truyền hình
The Secret Circle
7.1
Truyền hình
Andromeda
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Animal Control Truyền hình | Brent (1 tập) |
| 2022 | Fire Country Truyền hình | Snickering Inmate (1 tập) |
| 2022 | Первый Оскар Phim điện ảnh | radio reporter |
| 2019 | Batwoman Truyền hình | GCPD Officer #1 (1 tập) |
| 2016 | Khắc Tinh Ma Cà Rồng Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Mask 1 (1 tập) |
| 2013 | The Tomorrow People Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Deveau (1 tập) |
| 2012 | Recoil Phim điện ảnh | Lou |
| 2011 | The Secret Circle Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2011 | Fairly Legal Truyền hình | Beefy Protestor (1 tập) |
| 2009 | Năm Đại Họa 2012 Phim điện ảnh | Ark Bridge Crew |
| 2009 | Đánh Cược Với Quỷ Phim điện ảnh | Dancing Policeman |
| 2009 | The Assistants Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Museum Security Guard (1 tập) |
| 2008 | Past Lies Phim điện ảnh | Harry |
| 2008 | Dr. Dolittle: Tail to the Chief Phim điện ảnh | Guard |
| 2007 | Christmas Caper Phim điện ảnh | Deputy Gary |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Court Officer (1 tập) |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Array Guard #2 (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Frank, Butcher (1 tập) |
| 2006 | Murder on Pleasant Drive Phim điện ảnh | Deputy, CA |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 2004 | Man in the Mirror: The Michael Jackson Story Phim điện ảnh | Jermaine |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Arlo (1 tập) |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Gruff Cop (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2002 | I Was a Teenage Faust Phim điện ảnh | Friendly Letter Carrier |
| 2002 | Dead in a Heartbeat Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Belle Reve Guard (1 tập) |
| 2001 | Kẻ Thế Thân Phim điện ảnh | Bus Driver |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | Operative 2 (4 tập) |
| 2000 | Andromeda Truyền hình | Pilot (1 tập) |
| 2000 | Sole Survivor Phim điện ảnh | Base Guard |
| 1998 | The Crow: Stairway to Heaven Truyền hình | Hartley, Martinez (1 tập) |
| 1998 | Cold Squad Truyền hình | Paramedic (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Mr. Blaine (segment "The Phrenologist's Head") (1 tập) |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Cook's Helper (1 tập) |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Billy Atlas (1 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Medical Technician (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Paramedic #1, Uniformed Officer (uncredited) (1 tập) |