6.3
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
John MacDonald
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John MacDonald.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Mật Mã Sống Còn
6.2
Phim điện ảnh
Những Kẻ Thống Trị
5.9
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy
6.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng
6.3
Phim điện ảnh
Quái Vật Kinh Dị
6.1
Phim điện ảnh
Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ
8.1
Truyền hình
The Expanse
6.3
Phim điện ảnh
Hồ Sơ 39
6.3
Phim điện ảnh
Săn Lùng Dị Nhận 1
6.5
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Bất Đắc Dĩ
6.3
Phim điện ảnh
Người Ủy Thác
6.9
Truyền hình
Star Trek: Hành Trình Khám Phá
6.0
Phim điện ảnh
Argylle: Siêu Điệp Viên
6.0
Phim điện ảnh
Mission to Mars
5.8
Phim điện ảnh
Lời Nguyền Thằng Hề
7.0
Phim điện ảnh
Trường Học Thiện và Ác
6.2
Phim điện ảnh
Suối Nguồn Tươi Trẻ - Fountain of Youth
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Neagley Truyền hình | Lead Gruff Guy (2 tập) |
| 2024 | Đặc vụ CIA Truyền hình | Martian's Trainer (1 tập) |
| 2022 | Trường Học Thiện và Ác Phim điện ảnh | Cyclops |
| 2019 | Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh | ATV Driver |
| 2016 | Biệt Đội Cảm Tử Phim điện ảnh | Arkham Guard Stewart (uncredited) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Martian Marine (2 tập) |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Burly Guard (1 tập) |
| 2014 | Lời Nguyền Thằng Hề Phim điện ảnh | Helpful Motorist |
| 2013 | Transporter: The Series Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Joey's Driver (1 tập) |
| 2011 | Look Again Phim điện ảnh | Zach Hartley |
| 2010 | Người Ủy Thác Phim điện ảnh | TSA Agent |
| 2008 | The Incredible Hulk: Hulking Out in the Bottling Plant Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Người Khổng Lồ Xanh Phi Thường Phim điện ảnh | Commando |
| 2005 | Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Car Salesman |
| 2003 | Người Bảo Vệ Kinh Thánh Phim điện ảnh | Merc |
| 2002 | Deadly Little Secrets Phim điện ảnh | Tennis Player |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Johnny (1 tập) |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Male Husk (1 tập) |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1994 | Viper Truyền hình | Gary Pohl (1 tập) |
| 1961 | Walk With The Damned Phim điện ảnh | Jenkens |
Danh sách đoàn làm phim 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Suối Nguồn Tươi Trẻ - Fountain of Youth Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2024 | Argylle: Siêu Điệp Viên Phim điện ảnh | Stunts |
| 2023 | Cuộc Nổi Dậy Của AI Phim điện ảnh | Stunts |
| 2020 | Red Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2017 | Star Trek: Hành Trình Khám Phá Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2017 | Taken Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2014 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Quái Vật Kinh Dị Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Mật Mã Sống Còn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | Hồ Sơ 39 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2008 | Những Kẻ Thống Trị Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2007 | Nhiệm Vụ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Ngọn Đồi Câm Lặng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Fever Pitch Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Avenging Angelo Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Stunt Double (1 tập) |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Witchblade Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Mission to Mars Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Silencing Mary Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Stunts (1 tập) |