7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Grace Kaufman
- Ngày sinh
- (24 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Grace Kaufman is an actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.9
Truyền hình
Chiến Hạm Cuối Cùng
8.0
Truyền hình
Jessie
7.8
Truyền hình
The Closer
8.0
Truyền hình
Clarence
5.9
Phim điện ảnh
Resurrection
8.0
Truyền hình
Lab Rats
7.4
Truyền hình
Nhóc Trùm: Trở Lại Trong Nôi
6.7
Truyền hình
Man with a Plan
5.7
Phim điện ảnh
Bầu Trời Bao La - The Sky Is Everywhere
6.5
Phim điện ảnh
All Summers End
7.5
Truyền hình
Bubble Guppies
5.6
Truyền hình
Bad Teacher
5.1
Phim điện ảnh
Brave New Jersey
6.1
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu của Mr. Peabody và cậu bé Sherman
5.0
Truyền hình
Free Agents
7.3
Truyền hình
Deadtime Stories
5.3
Phim điện ảnh
Sister
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Legally Brown: The Musical The Short Phim điện ảnh | Valerie |
| TBA | Method Phim điện ảnh | |
| 2025 | Page 142 of My Diary Phim điện ảnh | |
| 2025 | Never Leave Before Sunset Phim điện ảnh | |
| 2025 | Door Phim điện ảnh | Phoebe |
| 2023 | Influence Phim điện ảnh | Ashley |
| 2022 | Resurrection Phim điện ảnh | Abbie |
| 2022 | Nhóc Trùm: Trở Lại Trong Nôi Truyền hình | Mia (voice) (5 tập) |
| 2022 | Bầu Trời Bao La - The Sky Is Everywhere Phim điện ảnh | Lennie |
| 2020 | Tell Me Why Truyền hình | Young Tyler (voice) (3 tập) |
| 2020 | Broadway Whodunit Truyền hình | Sara (1 tập) |
| 2018 | Quadratic Equations Phim điện ảnh | Student |
| 2017 | Brave New Jersey Phim điện ảnh | Ann Davison |
| 2017 | All Summers End Phim điện ảnh | young girl |
| 2016 | Man with a Plan Truyền hình | Kate Burns (69 tập) |
| 2015 | Cuộc phiêu lưu của Mr. Peabody và cậu bé Sherman Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2015 | Whisker haven: tales with the palace pets Phim điện ảnh | Berry |
| 2015 | Table 58 Phim điện ảnh | Jane Bloom |
| 2014 | Mickey Mouse Clubhouse: Minnie's Winter Bow Show Phim điện ảnh | Melody (voice) |
| 2014 | Chiến Hạm Cuối Cùng Truyền hình | Ashley Chandler (13 tập) |
| 2014 | Sister Phim điện ảnh | Niki Presser |
| 2014 | Bad Teacher Truyền hình | Bronwen (8 tập) |
| 2014 | Clarence Truyền hình | Chelsea (voice), Chelsea / Emilio's Sister (voice), Chelsea / Zombie Server Kid (voice), Chelsea / Patsie (voice), Chelsea / Bree / Michelle (voice), Chelsea / Melissa Juarez / Kid #2 (voice), Chelsea / Prisoner Kid (voice), Chelsea / Doctor 3 (voice), Chelsea / Michelle (voice), Chelsea / Child / Policeman (voice), Chelsea / Bree (voice) (29 tập) |
| 2012 | Deadtime Stories: Grave Secrets Phim điện ảnh | Little Girl |
| 2012 | Deadtime Stories Truyền hình | Little Girl (1 tập) |
| 2012 | Lab Rats Truyền hình | Kerry Perry (2 tập) |
| 2011 | Kaylien Phim điện ảnh | Michelle |
| 2011 | Jessie Truyền hình | Tanya Weston (1 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Young Max (voice) (1 tập) |
| 2011 | Free Agents Truyền hình | Hannah Taylor (1 tập) |
| 2011 | Bubble Guppies Truyền hình | Deema (voice) (40 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Kayla King (1 tập) |