7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Gibson
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Charleston, South Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Thomas Ellis Gibson (born July 3, 1962) is an American actor and director. He portrayed Daniel Nyland in the CBS series Chicago Hope, Greg Montgomery on the ABC series Dharma & Greg, and Aaron Hotchner on the CBS series Criminal Minds (2005–2016).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
6.8
Phim điện ảnh
Miền Đất Hứa
7.0
Phim điện ảnh
Thời Thơ Ngây
7.1
Phim điện ảnh
Hậu Duệ Người Dơi
4.8
Phim điện ảnh
Gia Đình Flintstones ở Viva Rock Vegas
6.4
Truyền hình
Dharma & Greg
7.2
Truyền hình
Hot in Cleveland
5.7
Phim điện ảnh
Psycho Beach Party
5.2
Phim điện ảnh
Men of War
5.7
Phim điện ảnh
Sleep with Me
6.3
Phim điện ảnh
Barcelona
6.3
Phim điện ảnh
Category 6: Day of Destruction
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
7.3
Truyền hình
Duckman
5.6
Truyền hình
LIVE with Kelly and Mark
5.8
Phim điện ảnh
Love & Human Remains
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Writer's Bible Phim điện ảnh | The Writer |
| 2019 | Shadow Wolves Phim điện ảnh | Colonel Branson |
| 2017 | Axis Phim điện ảnh | Joseph (voice) |
| 2014 | Hậu Duệ Người Dơi Phim điện ảnh | Slade Wilson / Deathstroke (voice) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Tom (2 tập) |
| 2007 | I'll Believe You Phim điện ảnh | Kyle Sweeney |
| 2006 | In from the Night Phim điện ảnh | Aiden Byrnes |
| 2005 | Berkeley Phim điện ảnh | Thomas the Valet |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Aaron Hotchner (257 tập) |
| 2005 | Come Away Home Phim điện ảnh | Gary |
| 2004 | Category 6: Day of Destruction Phim điện ảnh | Mitch Benson |
| 2004 | Category 6: Day of Destruction Truyền hình | Mitch Benson (2 tập) |
| 2004 | Raising Waylon Phim điện ảnh | Reg |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2003 | Evil Never Dies Phim điện ảnh | Detective Mark Ryan |
| 2003 | Manhood Phim điện ảnh | Faith's Attorney |
| 2003 | Brush with Fate Phim điện ảnh | Richard |
| 2001 | What About Joan? Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Lost Empire Truyền hình | Nicholas Orton (2 tập) |
| 2001 | Jack the Dog Phim điện ảnh | Faith's Attorney |
| 2000 | Stardom Phim điện ảnh | Renny Ohayon |
| 2000 | Psycho Beach Party Phim điện ảnh | Kanaka |
| 2000 | Gia Đình Flintstones ở Viva Rock Vegas Phim điện ảnh | Chip Rockefeller |
| 1999 | Mắt Nhắm Hờ Phim điện ảnh | Carl |
| 1998 | A Will of their Own Truyền hình | James MacClaren (2 tập) |
| 1998 | Hollywood Squares Truyền hình | Self - Panelist (10 tập) |
| 1998 | More Tales of the City Truyền hình | Beauchamp Day (4 tập) |
| 1998 | Nightmare Street Phim điện ảnh | Matt Westbrook |
| 1997 | The Devil's Child Phim điện ảnh | Alex |
| 1997 | Dharma & Greg Truyền hình | Greg Montgomery (119 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | The Next Step Phim điện ảnh | Bartender |
| 1997 | The Inheritance Phim điện ảnh | James Percy |
| 1996 | To Love, Honor and Deceive Phim điện ảnh | Matthew Carpenter |
| 1996 | Night Visitors Phim điện ảnh | Ross Williams |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | Paul Mornay (voice) (1 tập) |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | Willard Stevens (1 tập) |
| 1995 | Secrets Phim điện ảnh | Hailus Tuckman |
| 1994 | Sleep with Me Phim điện ảnh | Nigel |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Danny Nyland (72 tập) |
| 1994 | Men of War Phim điện ảnh | Warren |
| 1994 | Barcelona Phim điện ảnh | Dickie Taylor |
| 1994 | Love & Human Remains Phim điện ảnh | David |
| 1994 | Duckman Truyền hình | Thomas Gibson (voice) (1 tập) |
| 1993 | Tales of the City Truyền hình | Beauchamp Day (5 tập) |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Thời Thơ Ngây Phim điện ảnh | Stage Actor |
| 1992 | Miền Đất Hứa Phim điện ảnh | Stephen Chase |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Lincoln Truyền hình | William Sprague (2 tập) |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | Robbie Richardson (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Beauchamp Day (1 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | Sam Fowler (1547 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Richard, Aiden Byrnes (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Writer's Bible Phim điện ảnh | Executive Producer, Story |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1997 | Dharma & Greg Truyền hình | Director (2 tập) |