7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
加原武門
- Ngày sinh
- (122 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 加原武門.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
怪談昇り竜
7.0
Phim điện ảnh
赤い殺意
5.6
Phim điện ảnh
大巨獣ガッパ
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
5.9
Phim điện ảnh
縄張はもらった
5.4
Phim điện ảnh
マリヤのお雪
6.7
Phim điện ảnh
「無頼」より 大幹部
7.4
Phim điện ảnh
愛怨峡
5.1
Phim điện ảnh
広域暴力 流血の縄張
6.9
Phim điện ảnh
無頼・殺せ
6.6
Phim điện ảnh
にあんちゃん
7.6
Phim điện ảnh
非行少女
7.2
Phim điện ảnh
影狩り
6.2
Phim điện ảnh
虹男
6.8
Phim điện ảnh
執炎
6.0
Phim điện ảnh
早射ちジョー 砂丘の決斗
7.0
Phim điện ảnh
新・男の紋章 若親分誕生
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | 影狩り Phim điện ảnh | |
| 1971 | 色暦女浮世絵師 Phim điện ảnh | Iseya-den'emon(伊勢屋伝右衛門) |
| 1970 | 怪談昇り竜 Phim điện ảnh | Gouda |
| 1970 | 日本最大の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1970 | あばれ丁半 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 広域暴力 流血の縄張 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昇り竜やわ肌開張 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 前科・ドス嵐 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昇り竜鉄火肌 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 無頼・殺せ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 縄張はもらった Phim điện ảnh | |
| 1968 | 「無頼」より 大幹部 Phim điện ảnh | Jingu |
| 1967 | 斜陽のおもかげ Phim điện ảnh | Yasuko's father |
| 1967 | 波止場の鷹 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 爆弾男といわれるあいつ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大巨獣ガッパ Phim điện ảnh | Elder |
| 1967 | 新・男の紋章 若親分誕生 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 黒い賭博師 悪魔の左手 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 殴り込み関東政 Phim điện ảnh | |
| 1965 | あいつとの冒険 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ギター抱えたひとり旅 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 執炎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 男の紋章 花と長脇差 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒いダイスが俺を呼ぶ Phim điện ảnh | Sakakibara Gang executive |
| 1964 | 早射ちジョー 砂丘の決斗 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 非行少年 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海賊船 海の虎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 赤い殺意 Phim điện ảnh | Pawnshop's Husband |
| 1963 | 午前零時の出獄 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 銀座の次郎長 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 非行少女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 惚れたって駄目よ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 殺人者を追え Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地獄の夜は真紅だぜ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 泣くんじゃないぜ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 霧の夜の男 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひとり旅 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 抜き射ち三四郎 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 借別の歌 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 太陽のように明るく Phim điện ảnh | |
| 1962 | 闇に消えた使者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 姿なき追跡者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 気まぐれ渡世 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 猫が変じて虎になる Phim điện ảnh | |
| 1961 | でかんしょ風来坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 豚と軍艦 Phim điện ảnh | Harukoma |
| 1961 | 天使が俺を追い駈ける Phim điện ảnh | |
| 1961 | 俺の血が騒ぐ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 闇を裂く口笛 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 青年の樹 Phim điện ảnh | |
| 1959 | にあんちゃん Phim điện ảnh | |
| 1959 | 非常手配 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 雑踏に光る眼 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 東京午前三時 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 暗黒街の美女 Phim điện ảnh | Hatano |
| 1955 | 美男お小姓 人斬り彦齋 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 愛染かつら Phim điện ảnh | |
| 1954 | 落花の門 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 心臓破りの丘 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 近世名勝負物語 血闘 Phim điện ảnh |