7.5
Phim điện ảnh
Dựng phim
Manfred Becker
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Manfred Becker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
A Place Called Chiapas
4.6
Phim điện ảnh
Resan
6.2
Phim điện ảnh
The Defector: Escape from North Korea
6.2
Phim điện ảnh
#NoJoke
7.0
Phim điện ảnh
The Divided Brain
6.0
Phim điện ảnh
Unantastbar - Der Kampf für Menschenrechte
9.0
Phim điện ảnh
Riding the Tornado
1.0
Truyền hình
CBC Docs POV
Phim điện ảnh
Cherub
Phim điện ảnh
My Mommy Movie(s)
Phim điện ảnh
Satan Lives
Phim điện ảnh
Diamond Road
Phim điện ảnh
Prosecutor
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | My Mommy Movie(s) Phim điện ảnh | Mr. Triangle |
| 2024 | Cherub Phim điện ảnh | Sick Man |
| 2008 | Capturing Reality Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Kids in Jail Phim điện ảnh | Editor |
| 2019 | #NoJoke Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | The Divided Brain Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Unantastbar - Der Kampf für Menschenrechte Phim điện ảnh | Writer |
| 2017 | CBC Docs POV Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Fractured Land Phim điện ảnh | Story Editor |
| 2015 | Satan Lives Phim điện ảnh | Editor, Director |
| 2012 | The Defector: Escape from North Korea Phim điện ảnh | Writer |
| 2010 | Prosecutor Phim điện ảnh | Editor |
| 2007 | Diamond Road Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Hitman Hart: Wrestling with Shadows Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | A Place Called Chiapas Phim điện ảnh | Editor, Writer |
| 1994 | Die Jüdin und der Hauptmann - Die Geschichte der Ilse Stein Phim điện ảnh | Music |
| 1987 | Resan Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 1986 | Riding the Tornado Phim điện ảnh | Editor, Sound Editor |