7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
蕭德虎
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 蕭德虎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
7.3
Phim điện ảnh
Phi Ưng Phương Đông
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Lang Bát Quái Côn
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Đả Quỷ
7.6
Phim điện ảnh
Chấp Pháp Tiên Phong
7.1
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
6.7
Phim điện ảnh
Phú Quý Hỏa Xa
6.6
Phim điện ảnh
Phì Long Quá Giang
6.6
Phim điện ảnh
Hoàng Gia Nữ Tướng
6.5
Phim điện ảnh
Truyền Thuyết Chiến Thần
7.0
Phim điện ảnh
魔劍俠情
6.8
Phim điện ảnh
亡命鴛鴦
6.6
Phim điện ảnh
巡城馬
6.1
Phim điện ảnh
Sĩ Quan Tuba
6.1
Phim điện ảnh
Khí Khái Chiến Binh
6.0
Phim điện ảnh
Song Hùng Kỳ Án
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Tân Long Tranh Hổ Đấu Phim điện ảnh | |
| 1991 | Ma Bài Phim điện ảnh | Rich playboy's thug |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | Sushi Chef |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Viet Gang Member |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Bandit in Opening Scene |
| 1989 | 師姐大晒 Phim điện ảnh | Wong Tak's Thug (uncredited) |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh | Kubira's Soldier |
| 1988 | 亡命鴛鴦 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1988 | Quần Long Đoạt Bảo Phim điện ảnh | Guard |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Thug at Factory |
| 1987 | Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh | Vietnamese Soldier |
| 1986 | Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh | |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | |
| 1986 | Sĩ Quan Tuba Phim điện ảnh | Policeman |
| 1986 | Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh | Fireman |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | Policeman (uncredited) |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Opponent at Training (uncredited) |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | Boss Lau's Man at Warehouse |
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn Phim điện ảnh | Chief's Thug |
| 1984 | Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh | Tartar Soldier |
| 1983 | 掌門人 Phim điện ảnh | Shiang's Thug (uncredited) |
| 1982 | 巡城馬 Phim điện ảnh | Hired Thug |
| 1981 | 目無王法 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1981 | 武館 Phim điện ảnh | Student (uncredited) |
| 1981 | 魔劍俠情 Phim điện ảnh | Money Clan Member |
| 1981 | Trưởng Bối Phim điện ảnh | Sheng's Thug (uncredited) |
| 1980 | Quỷ Đả Quỷ Phim điện ảnh | Prison Guard / Man at Inn |
| 1980 | Anh Hùng Cái Thế Phim điện ảnh | One of Golden Killer's Men |
| 1980 | Tiger Over Wall Phim điện ảnh | |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Rascal |
| 1980 | 救世者 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Không Sơn Linh Vũ Phim điện ảnh | Monk (uncredited) |
| 1979 | Thiếu Lâm Anh Hùng Bảng Phim điện ảnh | Shaolin student |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1979 | Tạp Gia Tiểu Tử Phim điện ảnh | Man at Casino (uncredited) |
| 1979 | 打出頭 Phim điện ảnh | Thug |
| 1978 | Lão Hổ Và Ếch Điên Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1978 | Phì Long Quá Giang Phim điện ảnh | |
| 1978 | 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh | Thug |
| 1977 | 陰陽血滴子 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 疯狂大笨贼 Phim điện ảnh | Thug |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Khử Ma Đạo Trưởng Phim điện ảnh | Action Director |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Tân Long Tranh Hổ Đấu Phim điện ảnh | Action Director |
| 1991 | 密宗威龍 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |