6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boris Hybner
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Boris Hybner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Pelíšky
6.4
Phim điện ảnh
Na půdě aneb Kdo má dneska narozeniny?
5.2
Phim điện ảnh
Červený kapitán
6.6
Phim điện ảnh
Pupendo
7.2
Phim điện ảnh
Zaniklý svět rukavic
8.2
Phim điện ảnh
Jára Cimrman ležící, spící
6.0
Phim điện ảnh
Diskjockey
5.2
Phim điện ảnh
Rafťáci
6.9
Phim điện ảnh
Rozpuštěný a vypuštěný
5.9
Phim điện ảnh
U mě dobrý
7.1
Phim điện ảnh
Panelstory aneb Jak se rodí sídliště
6.2
Phim điện ảnh
Wilsonov
5.8
Phim điện ảnh
Poslední motýl
5.7
Phim điện ảnh
Peklo s princeznou
5.7
Phim điện ảnh
Klauni
5.9
Phim điện ảnh
Čert ví proč
6.8
Truyền hình
Gagman
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Červený kapitán Phim điện ảnh | Cemetery caretaker |
| 2015 | Wilsonov Phim điện ảnh | |
| 2015 | Marguerite Phim điện ảnh | M. Callot |
| 2015 | Přístav Truyền hình | František Kukačka (1 tập) |
| 2013 | Škoda lásky Truyền hình | (Přirozený talent) (1 tập) |
| 2013 | Máme rádi Česko Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Nevinné lži Truyền hình | Karel (1 tập) |
| 2009 | Na půdě aneb Kdo má dneska narozeniny? Phim điện ảnh | Mucha |
| 2009 | Peklo s princeznou Phim điện ảnh | čert Belzebub |
| 2008 | Freddy a Zlatovláska Phim điện ảnh | clerk |
| 2008 | U mě dobrý Phim điện ảnh | skořápkář |
| 2006 | Rafťáci Phim điện ảnh | |
| 2003 | Pupendo Phim điện ảnh | Krauze |
| 2003 | Čert ví proč Phim điện ảnh | šašek |
| 2002 | Prsten kohouta Alektrya Phim điện ảnh | kohout Alektryo |
| 1999 | Bezúčelná procházka Jiřího Barty Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Pelíšky Phim điện ảnh | Kouzelník |
| 1996 | Mňága – Happy End Phim điện ảnh | |
| 1991 | Straka v hrsti Phim điện ảnh | Actor - Son |
| 1990 | Šaráda Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Gagman Truyền hình | Al (6 tập) |
| 1985 | Rozpuštěný a vypuštěný Phim điện ảnh | |
| 1984 | Modré z nebe Phim điện ảnh | |
| 1984 | Bergman a Bergman, detektivní kancelář Phim điện ảnh | |
| 1984 | Polka viva Phim điện ảnh | |
| 1983 | Jára Cimrman ležící, spící Phim điện ảnh | profesor biologie |
| 1983 | Možná přijde i kouzelník Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Panelstory aneb Jak se rodí sídliště Phim điện ảnh | |
| 1980 | Julek Phim điện ảnh | |
| 1979 | Kočičí princ Phim điện ảnh | Sharpsight |
| 1978 | Když cirkus přezimoval Phim điện ảnh | |
| 1973 | Papír Phim điện ảnh | |
| 1968 | Údolie večných karaván Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Klauni Phim điện ảnh | Story |
| 1999 | Kanárek Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 1993 | Die dumme Augustine Phim điện ảnh | Writer |
| 1991 | Poslední motýl Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1988 | Gagman Truyền hình | Screenplay (6 tập) |
| 1984 | Bergman a Bergman, detektivní kancelář Phim điện ảnh | Screenplay, Story |
| 1982 | Zaniklý svět rukavic Phim điện ảnh | Story |
| 1980 | Diskjockey Phim điện ảnh | Story |
| 1973 | Papír Phim điện ảnh | Screenplay |