6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
He Lin
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- 中国,河南,商丘
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho He Lin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
8.5
Phim điện ảnh
死亡客棧
7.5
Truyền hình
麻辣婆媳
6.0
Phim điện ảnh
等到满山红叶时
8.0
Phim điện ảnh
燕归来
7.0
Phim điện ảnh
黑狮行动
9.0
Phim điện ảnh
邮缘
7.0
Phim điện ảnh
血战落魂桥
8.0
Truyền hình
我主沉浮
Phim điện ảnh
Block 8
Phim điện ảnh
海之魂
Phim điện ảnh
南昌起义
Phim điện ảnh
夺命惊魂上海滩
Phim điện ảnh
苦藏的恋情
Phim điện ảnh
姑娘今年二十八
Phim điện ảnh
ĐỐI MẶT: ẢO TƯỞNG THÀNH THẬT
Phim điện ảnh
侠盗鲁平
Truyền hình
儿女情长
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | ĐỐI MẶT: ẢO TƯỞNG THÀNH THẬT Phim điện ảnh | |
| 2019 | Những Nhà Leo Núi Phim điện ảnh | Zhao Hong |
| 2009 | 我本英雄 Truyền hình | (35 tập) |
| 2008 | Block 8 Phim điện ảnh | Se Zhonghua |
| 2006 | 麻辣婆媳 Truyền hình | Wu Rui (20 tập) |
| 2005 | 我主沉浮 Truyền hình | 裴一弘 (35 tập) |
| 1997 | 海之魂 Phim điện ảnh | 陆涛 |
| 1996 | 儿女情长 Truyền hình | Tong Jianguo (22 tập) |
| 1994 | 洋行里的中国小姐 Truyền hình | (12 tập) |
| 1993 | 黑狮行动 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 夺命惊魂上海滩 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 血战落魂桥 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 侠盗鲁平 Phim điện ảnh | Lu Ping |
| 1988 | 苦藏的恋情 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 死亡客棧 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 邮缘 Phim điện ảnh | Gao Qiang |
| 1984 | 姑娘今年二十八 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 南昌起义 Phim điện ảnh | 吴少新 |
| 1980 | 燕归来 Phim điện ảnh | 沙伟浩 |
| 1980 | 等到满山红叶时 Phim điện ảnh |