6.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Simon Hinkly
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Surrey, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Simon Hinkly.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Ngày Đẫm Máu
5.9
Phim điện ảnh
Birthday Girl
6.3
Phim điện ảnh
The Company of Wolves
6.7
Phim điện ảnh
Husbands
4.7
Phim điện ảnh
Submerged
6.0
Phim điện ảnh
Kẻ Tình Nghi
3.9
Phim điện ảnh
Transmutations
4.9
Phim điện ảnh
The Search for John Gissing
6.1
Phim điện ảnh
Πρόσωπο με πρόσωπο
4.8
Phim điện ảnh
The Cold Room
6.6
Phim điện ảnh
Visions Cinema: Film in the Philippines - A Report by Tony Rayns
5.2
Truyền hình
Love on a Branch Line
6.0
Phim điện ảnh
Heather Ann
Phim điện ảnh
The Calling
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1966 | Πρόσωπο με πρόσωπο Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | The Calling Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Submerged Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2001 | The Search for John Gissing Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2001 | Birthday Girl Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1994 | Love on a Branch Line Truyền hình | First Assistant Director (4 tập) |
| 1991 | Kẻ Tình Nghi Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1985 | Transmutations Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1984 | The Company of Wolves Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1984 | The Cold Room Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1983 | Visions Cinema: Film in the Philippines - A Report by Tony Rayns Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1983 | Heather Ann Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 1981 | Time Bandits Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1980 | Ngày Đẫm Máu Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1970 | Husbands Phim điện ảnh | Assistant Director |