7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chuckie Dreyfus
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chuckie Dreyfus.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Isang Araw Walang Diyos
5.5
Phim điện ảnh
Moises Platon
5.5
Phim điện ảnh
Tag-araw, Tag-ulan
4.0
Phim điện ảnh
The Crazy Professor
4.3
Truyền hình
Abot-Kamay Na Pangarap
3.5
Phim điện ảnh
Pretty Boy
7.0
Phim điện ảnh
Once Upon a Time
7.0
Phim điện ảnh
Family Tree
7.5
Phim điện ảnh
Horsey-horsey: Tigidig-tigidig
7.0
Phim điện ảnh
Tiyanak
10.0
Truyền hình
Slay
8.0
Phim điện ảnh
Mga Kuwento ng Pag-ibig
9.0
Phim điện ảnh
Penoy Balut
7.0
Phim điện ảnh
Lessons in Love
8.0
Phim điện ảnh
When I Fall In Love
7.0
Phim điện ảnh
Tora Tora, Bang Bang Bang
10.0
Phim điện ảnh
Row 4: Baliktorians
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Slay Truyền hình | (40 tập) |
| 2024 | Rainbow Rumble Truyền hình | Self - Constant (1 tập) |
| 2022 | Abot-Kamay Na Pangarap Truyền hình | Raymond Meneses / Ray (659 tập) |
| 2011 | Tween Academy: Class of 2012 Phim điện ảnh | Daddy of Ashlee |
| 1996 | Cedie Phim điện ảnh | Dick |
| 1993 | Row 4: Baliktorians Phim điện ảnh | |
| 1993 | Ang Boyfriend Kong Gamol Phim điện ảnh | Bong |
| 1993 | Pretty Boy Phim điện ảnh | Tungaw |
| 1992 | Tag-araw, Tag-ulan Phim điện ảnh | Bunsoy |
| 1992 | Pangako Sa'yo Phim điện ảnh | |
| 1990 | Lessons in Love Phim điện ảnh | |
| 1990 | Tora Tora, Bang Bang Bang Phim điện ảnh | |
| 1990 | Papa's Girl Phim điện ảnh | |
| 1989 | Huwag Kang Hahalik sa Diablo Phim điện ảnh | Fritz |
| 1989 | Isang Araw Walang Diyos Phim điện ảnh | Buddy |
| 1989 | Magic to Love Phim điện ảnh | |
| 1989 | Mga Kuwento ng Pag-ibig Phim điện ảnh | |
| 1988 | Tiyanak Phim điện ảnh | Aries |
| 1988 | Penoy Balut Phim điện ảnh | |
| 1988 | Lost Command Phim điện ảnh | |
| 1988 | Moises Platon Phim điện ảnh | |
| 1988 | Kambal Tuko Phim điện ảnh | Chuckie |
| 1987 | 1 + 1 = 12 + 1 (Cheaper By The Dozen) Phim điện ảnh | |
| 1987 | Once Upon a Time Phim điện ảnh | Lally |
| 1987 | Family Tree Phim điện ảnh | John |
| 1986 | Batang Quiapo Phim điện ảnh | Dodong |
| 1986 | Horsey-horsey: Tigidig-tigidig Phim điện ảnh | Tommy's Brother |
| 1986 | When I Fall In Love Phim điện ảnh | |
| 1985 | Mga Kuwento ni Lola Basyang Phim điện ảnh | Querubin |
| 1985 | The Crazy Professor Phim điện ảnh | |
| 1985 | I Have Three Hands Phim điện ảnh | Junior |
| 1984 | Idol Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | D' Anothers Phim điện ảnh | Music |