8.2
Truyền hình
Diễn xuất
윤소희
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Stuttgart, Germany
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Yoon So-hee is a South Korean actress. She was born in Stuttgart, Germany and lived there for six years before returning to Seoul.
In 2011, she enrolled as a Chemical and Biomolecular Engineering major at KAIST, one of the most prestigious colleges in South Korea. She made her appearance on tvN "Hit the S Style", where campus style icons were featured. She then appeared in the intermission video at "Super Show 5", a concert tour by Super Junior, followed by an uncredited cameo in the music video for SHINee's "Why So Serious?".
In 2013, she starred in music videos by EXO in EXO Music Video Drama (in both Korean and Mandarin Chinese versions). Afterwards, she made her acting debut in the 2013 drama "Knife and Flower". She had her film debut in the film "Salut d'Amour".
(Source: Wikipedia)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life
7.6
Truyền hình
Kế Hoạch Của Quỷ Dữ
8.0
Truyền hình
Bác Sĩ Ma
7.3
Truyền hình
Nhịp Đập Trái Tim
7.3
Truyền hình
반지의 여왕
6.8
Truyền hình
Yêu Em Lần Nữa
6.2
Truyền hình
군주 - 가면의 주인
7.9
Phim điện ảnh
장수상회
7.7
Truyền hình
Hôn Nhân Không Hẹn Hò
8.1
Truyền hình
Thực Thần
7.9
Truyền hình
Tình Yêu Của Ma Nữ
6.9
Phim điện ảnh
목숨 건 연애
6.5
Truyền hình
사랑하는 은동아
6.6
Truyền hình
기억
5.4
Truyền hình
Người Yêu Của Tôi Là Gián Điệp
3.9
Truyền hình
팽
5.5
Truyền hình
Cánh Cửa Bí Mật
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 노엑싯게임룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | 브레인 아카데미 Truyền hình | (16 tập) |
| 2023 | Kế Hoạch Của Quỷ Dữ Truyền hình | Self - Contestant (12 tập) |
| 2023 | Nhịp Đập Trái Tim Truyền hình | Na Hae-won / Yoon Hae-sun (16 tập) |
| 2022 | 마인드 유니버스 Phim điện ảnh | Young Hee-jin |
| 2022 | 블랙: 악마를 보았다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Bác Sĩ Ma Truyền hình | Im Bo Mi [Coma Ghost] (16 tập) |
| 2021 | 팽 Truyền hình | Go Sa-ri (10 tập) |
| 2020 | Người Yêu Của Tôi Là Gián Điệp Truyền hình | Sophie Ann (16 tập) |
| 2020 | 클래식은 왜 그래 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 외출 Truyền hình | Shin So-Hee (2 tập) |
| 2019 | 신상출시 편스토랑 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 요즘 책방: 책 읽어드립니다 Truyền hình | Self (30 tập) |
| 2018 | 탐나는 크루즈 Truyền hình | (7 tập) |
| 2018 | Tình Yêu Của Ma Nữ Truyền hình | Kang Cho-Hong (12 tập) |
| 2018 | 친절한 기사단 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 집사부일체 Truyền hình | [Master] (1 tập) |
| 2017 | 마스터 키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life Truyền hình | Actor (1 tập) |
| 2017 | 군주 - 가면의 주인 Truyền hình | Kim Hwa-Goon (40 tập) |
| 2017 | 반지의 여왕 Truyền hình | Kang Mi-joo (6 tập) |
| 2017 | 세가지색 판타지 Truyền hình | (9 tập) |
| 2016 | 목숨 건 연애 Phim điện ảnh | Jung Yoo-mi |
| 2016 | Yêu Em Lần Nữa Truyền hình | Da In (8 tập) |
| 2016 | 연극이 끝나고 난 뒤 Truyền hình | Go Ali (8 tập) |
| 2016 | 사랑하면 죽는 여자 봉순이 Truyền hình | Oh Bong Soon (12 tập) |
| 2016 | 기억 Truyền hình | Bong Sun-hwa (16 tập) |
| 2015 | 어쩌다 어른 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | 사랑하는 은동아 Truyền hình | Ji Eun-dong (23) (16 tập) |
| 2015 | 이상하자 Truyền hình | (18 tập) |
| 2015 | 장수상회 Phim điện ảnh | Young Geum-nim |
| 2015 | 문제적 남자 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Cánh Cửa Bí Mật Truyền hình | Seo Ji-dam / Park Bingae (24 tập) |
| 2014 | Hôn Nhân Không Hẹn Hò Truyền hình | Nam Hyun-hee (16 tập) |
| 2014 | 빅맨 Truyền hình | So Hye-ra (16 tập) |
| 2014 | 12년만의 재회 : 달래 된, 장국 Truyền hình | Jang Kook [Young] (26 tập) |
| 2013 | Thực Thần Truyền hình | Yoon Jin-yi (16 tập) |
| 2013 | 칼과 꽃 Truyền hình | Nang-ga (20 tập) |
| 2013 | 러브 인 메모리 Truyền hình | Soo-jeong (8 tập) |
| 2012 | 팔로우미 Truyền hình | 진행 |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |