6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Wingrich
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Halle (Saale)
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Wingrich.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Cô Gái Trong Lưới Nhện Ảo
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
7.4
Phim điện ảnh
颐和园
6.7
Phim điện ảnh
Operation Zucker - Jagdgesellschaft
4.4
Phim điện ảnh
Liebesfilm
4.5
Truyền hình
Der Kriminalist
7.5
Phim điện ảnh
Keine zweite Chance
8.0
Truyền hình
1943
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Cô Gái Trong Lưới Nhện Ảo Phim điện ảnh | Grane's Home Security |
| 2018 | Liebesfilm Phim điện ảnh | |
| 2017 | Keine zweite Chance Phim điện ảnh | Heiner Grabowski |
| 2016 | Operation Zucker - Jagdgesellschaft Phim điện ảnh | Freddy |
| 2014 | The Monuments Men Phim điện ảnh | German 2nd in Command |
| 2013 | 1943 Truyền hình | Schwartz (16 tập) |
| 2007 | 颐和园 Phim điện ảnh | Thomas |
| 2006 | Der Kriminalist Truyền hình | Fahrer (1 tập) |
| 1997 | Ein todsicheres Ding Phim điện ảnh | Eddy |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Andreas Kuhn (1 tập) |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Kunde (1 tập) |