6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Klára Apolenářová
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Klára Apolenářová.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.3
Truyền hình
Labyrint
8.3
Truyền hình
Případy 1. oddělení
5.7
Phim điện ảnh
Stůj, nebo se netrefím
5.9
Truyền hình
Hlava Medúzy
2.0
Phim điện ảnh
Definice lásky
9.0
Truyền hình
Vytoč mého agenta
6.0
Truyền hình
Modrý kód
7.3
Truyền hình
Ratolesti
7.7
Truyền hình
Odznak Vysočina
5.5
Truyền hình
Zákony vlka
6.5
Truyền hình
Dobrá čtvrť
8.5
Truyền hình
Místo nahoře
6.5
Truyền hình
Bratři a sestry
7.0
Phim điện ảnh
Fišpánská jablíčka
4.0
Truyền hình
Šéfka
5.0
Truyền hình
1. MISE
5.0
Truyền hình
Polabí
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ratolesti Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Polabí Truyền hình | Urbancová (1 tập) |
| 2025 | Bratři a sestry Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | Vytoč mého agenta Truyền hình | Zdeňka (1 tập) |
| 2023 | Zákony vlka Truyền hình | Jiřina Terebová (1 tập) |
| 2022 | Šéfka Truyền hình | Michaela Straková (2 tập) |
| 2022 | Odznak Vysočina Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 1. MISE Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Prvok, Šampón, Tečka a Karel Phim điện ảnh | zástupkyně agentury |
| 2021 | Hlava Medúzy Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Labyrint Truyền hình | bruslařka (1 tập) |
| 2014 | Případy 1. oddělení Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Definice lásky Phim điện ảnh | |
| 2009 | Hrobník Phim điện ảnh | Asistentka |
| 2009 | Fišpánská jablíčka Phim điện ảnh | Služka |
| 2007 | Ďáblova bible Phim điện ảnh | |
| 2005 | Dobrá čtvrť Truyền hình | (6 tập) |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | Andrea Kratochvílová (11 tập) |
| 2002 | Sen Phim điện ảnh | |
| 1998 | Stůj, nebo se netrefím Phim điện ảnh | dívka |
| 1998 | Lolinka a kníráč Phim điện ảnh |