8.2
Truyền hình
Diễn xuất
예성
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Cheonan, South Chungcheong, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Jong-woon Kim, better known by his stage name Yesung, is a South Korean singer, songwriter, actor, radio personality and MC. He debuted in 2005 as a member of Super Junior and its subgroups Super Junior-K.R.Y. (2006), Super Junior-H (2008) and participated in SM Entertainment's projects SM The Ballad (2014). Aside from group activities, he has recorded songs for various television dramas and movies, participated in various television dramas, movies, musicals and radio hosting. He began his solo career in 2016 with his first extended play, Here I Am.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Truy Tìm Kẻ Sát Nhân
6.9
Phim điện ảnh
불도저에 탄 소녀
7.7
Phim điện ảnh
Thầy Giáo Bất Đắc Dĩ
5.6
Phim điện ảnh
꽃미남 연쇄 테러사건
6.3
Truyền hình
판다양과 고슴도치
8.5
Phim điện ảnh
I AM.
7.9
Truyền hình
송곳
10.0
Phim điện ảnh
Super Junior World Tour "SUPER SHOW 8: INFINITE TIME"
5.0
Truyền hình
슈퍼TV
10.0
Phim điện ảnh
Super Junior-K.R.Y. Japan Tour 2015: Phonograph
Phim điện ảnh
SUPER JUNIOR-Beyond the Super Show
Phim điện ảnh
第14届KKBOX风云榜
Phim điện ảnh
Super Junior - Live in Japan
Phim điện ảnh
SM Town Live World Tour III Live in Tokyo
Truyền hình
우리 식구 됐어요
Truyền hình
우주를 줄게
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Super Junior World Tour - Super Show 9 Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Woke Up and It’s SUPER TV Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | 눈 떠보니 슈퍼TV Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | K-POP 더 비기닝: SMTOWN 30 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | SM Town Live 2025: The Culture, the Future in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | SM Town Live 2024: SMCU Palace in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | SUPER JUNIOR 18TH ANNIVERSARY SPECIAL EVENT <1t’s 8lue> Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | SM Town Live 2023: SMCU Palace in Jakarta Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 나영석의 나불나불 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 슈퍼주니어: 더 라스트 맨 스탠딩 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | SM Town Live 2023: SMCU Palace in Kwangya Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | SM Town Live 2022: SMCU Express in Suwon Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 불도저에 탄 소녀 Phim điện ảnh | Yoo-seok |
| 2022 | 리무진서비스 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2022 | SMTOWN Live | 2022: SMCU EXPRESS @ KWANGYA Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 우리 식구 됐어요 Truyền hình | Jjakkung Family / Older Couple (8 tập) |
| 2021 | ㈜ SJ 글로벌 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2021 | SMTOWN LIVE | Culture Humanity Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | War of Fame Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2020 | SJ NEWS Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2020 | SUPER JUNIOR-Beyond the Super Show Phim điện ảnh | |
| 2020 | Super Junior World Tour "SUPER SHOW 8: INFINITE TIME" Phim điện ảnh | |
| 2019 | SMTOWN Live | 2019 in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 런에이브 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Super Junior World Tour - Super Show 7 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 第14届KKBOX风云榜 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 우주를 줄게 Truyền hình | (12 tập) |
| 2018 | 슈퍼TV Truyền hình | (24 tập) |
| 2017 | 슈주 리턴즈 Truyền hình | Self (288 tập) |
| 2017 | Truy Tìm Kẻ Sát Nhân Truyền hình | Oh Hyun-ho (16 tập) |
| 2016 | Thầy Giáo Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Young-Ung |
| 2016 | 언니들의 슬램덩크 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | Super Junior-K.R.Y. Japan Tour 2015: Phonograph Phim điện ảnh | |
| 2015 | 송곳 Truyền hình | Hwang Joon-Chul (12 tập) |
| 2015 | Super Junior World Tour - Super Show 6 Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Super Junior World Tour - Super Show 5 Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Super Junior World Tour - Super Show 4 Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | I AM. Phim điện ảnh | Self (as Super Junior) |
| 2012 | SM Town Live World Tour III Live in Tokyo Phim điện ảnh | |
| 2012 | 신화방송 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2012 | Super Junior World Tour - Super Show 3 Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | SMTown Live in Tokyo 2011 (Special Edition) Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Super Junior World Tour - Super Show 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Super Junior - Live in Japan Phim điện ảnh | |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2008 | Super Junior World Tour - Super Show Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 인체탐험대 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2007 | 꽃미남 연쇄 테러사건 Phim điện ảnh | Ye-sung |
| 2006 | 미스터리 추적 6 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2004 | 스타골든벨 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | 판다양과 고슴도치 Truyền hình | Vocals (16 tập) |