5.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
角田英介
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 角田英介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
世にも奇妙な物語
7.5
Phim điện ảnh
キッズ
7.5
Phim điện ảnh
病院へ行こう
7.5
Phim điện ảnh
幕末純情伝
7.5
Phim điện ảnh
スケバン刑事III 少女忍法帖伝奇: 三姉妹 最も危険な旅 八つの死の罠
7.0
Phim điện ảnh
四月怪談
4.0
Phim điện ảnh
Japan Ghost Stories 1
6.0
Truyền hình
愛しあってるかい!
Phim điện ảnh
童貞物語
Phim điện ảnh
大人になりたい
Phim điện ảnh
りぼん RE-BORN
Phim điện ảnh
角川ホラービデオ館 危険な香りの女たち編
Phim điện ảnh
ジ・ゴ・ロ
Phim điện ảnh
ジ・ゴ・ロ2
Truyền hình
新任判事補
Truyền hình
時にはいっしょに
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Japan Ghost Stories 1 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 角川ホラービデオ館 危険な香りの女たち編 Phim điện ảnh | |
| 1996 | わが心の銀河鉄道 宮沢賢治物語 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ジ・ゴ・ロ2 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 新任判事補 Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | ジ・ゴ・ロ Phim điện ảnh | |
| 1992 | オールナイトロング Phim điện ảnh | Suzuki Kensuke |
| 1992 | さらわれたい女 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 幕末純情伝 Phim điện ảnh | Genzaburo Inoue |
| 1991 | 大人になりたい Phim điện ảnh | |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 病院へ行こう Phim điện ảnh | Kasugano |
| 1989 | 愛しあってるかい! Truyền hình | Kikuta Shogo (10 tập) |
| 1988 | りぼん RE-BORN Phim điện ảnh | |
| 1988 | 四月怪談 Phim điện ảnh | |
| 1987 | スケバン刑事III 少女忍法帖伝奇: 三姉妹 最も危険な旅 八つの死の罠 Phim điện ảnh | Kuromaru Yoshiya |
| 1986 | 時にはいっしょに Truyền hình | (11 tập) |
| 1986 | 童貞物語 Phim điện ảnh | Osamu Kimura |
| 1985 | キッズ Phim điện ảnh |