8.4
Truyền hình
Diễn xuất
이시언
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Busan, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이시언.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Khách Sạn Ma Quái
8.0
Truyền hình
Viên Đá Bí Ẩn
8.0
Truyền hình
Tìm Lại Chính Mình
7.7
Truyền hình
순정에 반하다
7.8
Truyền hình
Tình Yêu Điên Cuồng
8.0
Truyền hình
Lời hồi đáp 1997
7.5
Phim điện ảnh
Chàng Nữ Phi Công
7.3
Truyền hình
Một Đối Một
7.7
Truyền hình
Thế Giới Hợp Nhất
7.8
Truyền hình
Lời Hồi Đáp 1994
8.3
Truyền hình
Cuộc Sống
6.9
Phim điện ảnh
Cô Dâu Nổi Loạn
7.1
Truyền hình
Hồi Ức
6.2
Truyền hình
Công Chúa Ngổ Ngáo - My Sassy Girl
6.7
Truyền hình
Công Tố Viên Lách Luật
8.1
Phim điện ảnh
나를 잊지 말아요
7.7
Truyền hình
Tình Yêu Đáng Ghét
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 우리 아빠 좀비 Phim điện ảnh | Oh Seong-joon |
| 2026 | 언니네 산지직송 in 칼라페 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | Tình Yêu Đáng Ghét Truyền hình | Blind date (1 tập) |
| 2024 | 핸썸가이즈 Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | Chàng Nữ Phi Công Phim điện ảnh | Classmate |
| 2024 | Hương Vị Của Biển Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2024 | Cộng Sự Hoàn Hảo Truyền hình | Kim Hun [Fraudster] (1 tập) |
| 2023 | 부산촌놈 in 시드니 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2022 | 화사쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 태어난 김에 세계일주 Truyền hình | Self - Traveler (25 tập) |
| 2022 | Công Tố Viên Lách Luật Truyền hình | Go Joong-do (12 tập) |
| 2022 | 내 어깨를 봐 탈골됐잖아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Điên Cuồng Truyền hình | Kang Min (16 tập) |
| 2020 | Lừa Em, Cưng Tiêu Rồi Truyền hình | Jang Seung-cheol (16 tập) |
| 2020 | 서울촌놈 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | 서치 아웃 Phim điện ảnh | Seong-min |
| 2019 | Cuộc Chiến Hậu Cung - Queen: Love and War Truyền hình | Wal (16 tập) |
| 2019 | 아내를 죽였다 Phim điện ảnh | Jung-ho |
| 2019 | Khách Sạn Ma Quái Truyền hình | Astronaut (1 tập) |
| 2019 | Viên Đá Bí Ẩn Truyền hình | Park Dong-cheol (16 tập) |
| 2019 | Ông Hoàng Đường Đua Phim điện ảnh | Lee Hong-dae |
| 2018 | Những Tay Chơi Siêu Đẳng Truyền hình | Im Byung-Min (26 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | Cuộc Sống Truyền hình | Kang Nam-il (18 tập) |
| 2017 | Hai cảnh sát Truyền hình | Yong-Pal (16 tập) |
| 2017 | Thế Giới Hợp Nhất Truyền hình | Shin Ho-Bang (40 tập) |
| 2017 | Công Chúa Ngổ Ngáo - My Sassy Girl Truyền hình | Bang Se-Ho (32 tập) |
| 2017 | Một Đối Một Truyền hình | CEO Ji (16 tập) |
| 2017 | 우주의 별이 Truyền hình | Jo Yong-gi (21 tập) |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Hai Thế Giới Truyền hình | Park Soo-bong (16 tập) |
| 2016 | 나를 잊지 말아요 Phim điện ảnh | Doctor (voice) |
| 2015 | Hồi Ức Truyền hình | Section Chief Ahn (20 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Phẩm Giá Yêu Đơn Phương Truyền hình | Section Chief Heo (20 tập) |
| 2015 | 웹툰히어로 툰드라쇼 Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | 심야식당 Truyền hình | Tae-soo (1 tập) |
| 2015 | 순정에 반하다 Truyền hình | Oh Woo-sik / "Tinker Bell" (16 tập) |
| 2015 | Tìm Lại Chính Mình Truyền hình | Dr. Park Min-jae (4 tập) |
| 2014 | 냉장고를 부탁해 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | Nông Dân Hiện Đại Truyền hình | Yoo Han Cheol (20 tập) |
| 2014 | Cô Dâu Nổi Loạn Phim điện ảnh | Ki-tae |
| 2014 | 귀부인 Truyền hình | Yoon Shin-Joong (114 tập) |
| 2013 | 진진 Phim điện ảnh | 김경철 |
| 2013 | 오빠와 미운오리 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Lời Hồi Đáp 1994 Truyền hình | Bang Sung-jae (1 tập) |
| 2013 | 깡철이 Phim điện ảnh | Jong-soo |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (165 tập) |
| 2012 | Lời hồi đáp 1997 Truyền hình | 방성재 (16 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2011 | 파라다이스 목장 Truyền hình | Secretary Lee (16 tập) |
| 2010 | Đệ Nhất Tình Yêu - Doctor Champ Truyền hình | Heo Taek Woo (16 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | Kwang Hyun (1 tập) |
| 2009 | 친구, 우리들의 전설 Truyền hình | Kim Joong-ho (20 tập) |