8.2
Truyền hình
Diễn xuất
이호원
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Busan, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이호원.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Lời hồi đáp 1997
7.5
Truyền hình
Mặt Nạ
7.8
Truyền hình
Lời Hồi Đáp 1994
6.7
Truyền hình
2 Ngày 1 Đêm
6.4
Phim điện ảnh
서울괴담
7.4
Truyền hình
Hai cảnh sát
6.6
Truyền hình
자체발광 오피스
7.9
Truyền hình
Niềm Vui Hiểm Ác
6.8
Truyền hình
Cô Nàng Đáng Yêu
8.0
Truyền hình
Nhận Phòng Tại Hanyang
6.7
Phim điện ảnh
탄생
5.0
Truyền hình
초인가족 2017
6.0
Phim điện ảnh
천국은 없다
9.5
Phim điện ảnh
Grow: INFINITE's Real Youth Life
5.5
Truyền hình
힙합왕-나스나길
10.0
Truyền hình
Infinite! You're My Oppa
7.0
Truyền hình
댄싱하이
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 산복도로 Phim điện ảnh | Jjang Gu |
| 2026 | 내가 그린 오늘 그림은 Phim điện ảnh | Hyun-jun |
| 2025 | 청년 김대건 Truyền hình | (3 tập) |
| 2025 | 천국은 없다 Phim điện ảnh | Woo-sik |
| 2024 | Nhận Phòng Tại Hanyang Truyền hình | Kim Myung-ho (16 tập) |
| 2023 | 시네마틱 노블 2 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 탄생 Phim điện ảnh | Choi Yang-up |
| 2022 | 서울괴담 Phim điện ảnh | Choong-jae [Tooth Worms] |
| 2019 | 힙합왕-나스나길 Truyền hình | Bang Young-Baek (12 tập) |
| 2018 | 주간 여행자 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 댄싱하이 Truyền hình | Self - Mentor (8 tập) |
| 2018 | Niềm Vui Hiểm Ác Truyền hình | Sung Ki-Joon (16 tập) |
| 2017 | Hai cảnh sát Truyền hình | Dokgo Sung-Hyeok (16 tập) |
| 2017 | 자체발광 오피스 Truyền hình | Jang Kang-Ho (16 tập) |
| 2017 | 초인가족 2017 Truyền hình | Lee Gwi-Nam (40 tập) |
| 2016 | Infinite 2nd World Tour – Infinite Effect Advance Phim điện ảnh | |
| 2016 | BEST OF INFINITE Phim điện ảnh | |
| 2016 | 힛 더 스테이지 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2016 | Anh trai Phim điện ảnh | Lee Jin-ho |
| 2015 | 쇼타임 인피니트 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | INFINITE - JAPAN TOUR -DILEMMA- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 2015 INFINITE JAPAN TOUR -DILEMMA- Phim điện ảnh | |
| 2015 | Mặt Nạ Truyền hình | Byun Ji-hyuk (20 tập) |
| 2015 | INFINITE - Live Concert That Summer 2 Special Phim điện ảnh | |
| 2015 | INFINITE - One Great Step Returns Phim điện ảnh | |
| 2014 | Grow: INFINITE's Real Youth Life Phim điện ảnh | |
| 2014 | Cô Nàng Đáng Yêu Truyền hình | Kang Rae-hun (16 tập) |
| 2014 | 4가지쇼 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Lời Hồi Đáp 1994 Truyền hình | Kang Joon-hee (1 tập) |
| 2013 | After School Club Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2012 | 인피니트 콘서트 세컨드 인베이전 에볼루션 더 무비 3D Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | INFINITE - Second Invasion : 1st Concert Live In Seoul Phim điện ảnh | |
| 2012 | Lời hồi đáp 1997 Truyền hình | Kang Joon-hee (16 tập) |
| 2012 | INFINITE - JAPAN 1ST LIVE 「LEAPING OVER」 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 가족의 탄생 Truyền hình | Self (INFINITE) (21 tập) |
| 2011 | 문나이트90 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | INFINITE Special ★Since Debut to 'Tell me'★ Phim điện ảnh | |
| 2010 | Infinite! You're My Oppa Truyền hình | Hoya (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (1 tập) |