7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Schindel
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Schindel.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Manderlay
5.9
Phim điện ảnh
Vinterbrødre
7.6
Truyền hình
Anna Pihl
6.3
Truyền hình
Hvide Sande
6.4
Phim điện ảnh
Kærlighedens smerte
4.4
Phim điện ảnh
Kagefabrikken
4.9
Phim điện ảnh
Lev stærkt
5.6
Phim điện ảnh
Århus by night
6.3
Phim điện ảnh
På fremmed mark
3.8
Phim điện ảnh
Dig og mig
7.1
Truyền hình
Tidsrejsen
5.8
Truyền hình
Valdes Jul - Skovens Vogter
6.2
Truyền hình
Friheden
4.0
Truyền hình
2900 Happiness
Phim điện ảnh
Niels Hausgaard: Lad os finde festen
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | Århus by night Phim điện ảnh | Frederik |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Valdes Jul - Skovens Vogter Truyền hình | First Assistant Director (24 tập) |
| 2023 | Kagefabrikken Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2021 | Hvide Sande Truyền hình | Line Producer (8 tập) |
| 2018 | Friheden Truyền hình | Production Executive (18 tập) |
| 2017 | Vinterbrødre Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2014 | Tidsrejsen Truyền hình | First Assistant Director (24 tập) |
| 2014 | Lev stærkt Phim điện ảnh | Production Manager |
| 2008 | Dig og mig Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2007 | 2900 Happiness Truyền hình | First Assistant Director (48 tập) |
| 2006 | Anna Pihl Truyền hình | Assistant Director (30 tập) |
| 2005 | Manderlay Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 2003 | Thị Trấn Dogville Phim điện ảnh | Production Coordinator |
| 2001 | Niels Hausgaard: Lad os finde festen Phim điện ảnh | Production Manager |
| 2000 | På fremmed mark Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1992 | Kærlighedens smerte Phim điện ảnh | Production Assistant |