8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Im Jae-beom
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Siheung, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Im Jae-beom (임재범; born January 6, 1994), known professionally as JAY B (제이비) and formerly JB, is a South Korean singer, songwriter and actor. He is the leader of South Korean boy group GOT7, a member of the duo JJ Project and sub-unit Jus2, as well as part of R&B soul crew ØFFSHORE as Def.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.0
Truyền hình
Bay Cao Ước Mơ
4.3
Truyền hình
드림나이트
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
6.8
Truyền hình
주간 아이돌
7.4
Truyền hình
남자가 사랑할 때
9.2
Truyền hình
스트레이 키즈
7.5
Truyền hình
Real GOT7
7.0
Phim điện ảnh
GOT7: Eyes On You 2018 - World Tour
8.0
Truyền hình
GOT7 워킹 EAT 홀리데이 인 제주
Phim điện ảnh
GOT7: Keep Spinning 2019 - World Tour
Truyền hình
갓잭슨쑈
Truyền hình
I GOT 7!
Truyền hình
디 오리진
Truyền hình
GOT7ing
Truyền hình
GOT7 IS OUR NAME
Truyền hình
아이돌 라디오
Truyền hình
아티스탁 게임
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 아티스탁 게임 Truyền hình | Self — Judge (10 tập) |
| 2022 | GOT7 IS OUR NAME Truyền hình | JAY B (17 tập) |
| 2022 | 디 오리진 Truyền hình | Balancer (8 tập) |
| 2022 | 리무진서비스 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2020 | 로드 투 킹덤 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2020 | GOT7 "KEEP SPINNING" in Seoul Phim điện ảnh | Himself |
| 2020 | GOT7: Keep Spinning 2019 - World Tour Phim điện ảnh | JB |
| 2019 | 호구들의 감빵생활 Truyền hình | Self (26 tập) |
| 2019 | GOT7: 'Eyes On You' in Seoul Special Film Phim điện ảnh | JB |
| 2019 | GOT7: Eyes On You 2018 - World Tour Phim điện ảnh | JB |
| 2018 | 아이돌 라디오 Truyền hình | Special DJ (1 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | GOT7 워킹 EAT 홀리데이 인 제주 Truyền hình | (4 tập) |
| 2018 | GOT7: On The Scene Truyền hình | (16 tập) |
| 2017 | 스트레이 키즈 Truyền hình | JB (1 tập) |
| 2017 | 갓잭슨쑈 Truyền hình | Himself - Guest (5 tập) |
| 2016 | GOT7's Hard Carry Truyền hình | (18 tập) |
| 2016 | GOT7 1st Concert - Fly in Seoul Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | GOT7ing Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | 꽃미남 브로맨스 Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 2015 드림 콘서트 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 너의 목소리가 보여 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 드림나이트 Truyền hình | JB (12 tập) |
| 2014 | 히트제조기 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | I GOT 7! Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 룸메이트 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Real GOT7 Truyền hình | (40 tập) |
| 2013 | 남자가 사랑할 때 Truyền hình | Seo Mi-joon (20 tập) |
| 2012 | 더로맨틱&아이돌 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (6 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self - Guest (11 tập) |
| 2011 | Bay Cao Ước Mơ Truyền hình | Jang Woo-jae / JB (16 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (3 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | GOT7's Hard Carry Truyền hình | Director (18 tập) |
| 2015 | 드림나이트 Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |