6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
市川右太衛門
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Marugame, Kagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 130 tác phẩm
Tiểu sử
Utaemon Ichikawa was a Japanese film actor famous for starring roles in Jidaigeki from the 1920s to the 1960s. Trained in kabuki from childhood, he made his film debut in 1925 at Makino Film Productions under Shōzō Makino. Quickly gaining popularity, he followed the example of Makino stars such as Tsumasaburō Bandō in starting his own independent production company, Utaemon Ichikawa Productions, in 1927. It was there he first began the "Idle Vassal" (Hatamoto taikutsu otoko) series, which would become his signature role. When his company folded in 1936 as sound film came to the fore, he moved to Shinkō Kinema and then Daiei Studios before helping form the Toei Company after World War II. He served on the board of directors along with fellow samurai star Chiezō Kataoka. Utaemon appeared in over 300 films during his career. His son, Kin'ya Kitaōji, is also a famous actor in film and television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
任侠中仙道
5.0
Phim điện ảnh
大江戸七人衆
6.3
Phim điện ảnh
血斗水滸伝 怒濤の対決
7.4
Phim điện ảnh
忠臣蔵 櫻花の巻・菊花の巻
7.0
Phim điện ảnh
天保六花撰 地獄の花道
5.4
Phim điện ảnh
水戸黄門
5.8
Phim điện ảnh
旗本退屈男 謎の南蛮太鼓
6.0
Phim điện ảnh
赤穂浪士
7.8
Phim điện ảnh
鉄火大名
5.5
Phim điện ảnh
旗本退屈男
7.2
Phim điện ảnh
錦絵江戸姿 旗本と街奴
5.5
Phim điện ảnh
きさらぎ無双剣
5.7
Phim điện ảnh
殺陣師段平
8.0
Phim điện ảnh
任侠清水港
8.3
Phim điện ảnh
水戸黄門
6.0
Phim điện ảnh
大江戸五人男
7.0
Phim điện ảnh
隼人族の叛乱
Danh sách phim đã đóng 130
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 殴られたお殿様 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 忠治旅日記 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 風雲!真田 幸村 Truyền hình | (26 tập) |
| 1986 | 徳川風雲録 御三家の野望 Truyền hình | Mito Mitsukuni (13 tập) |
| 1973 | 旗本退屈男 Truyền hình | (25 tập) |
| 1964 | 忍び大名 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雲切獄門帳 Phim điện ảnh | Kumokiri Nizaemon |
| 1963 | 新選組血風録 近藤勇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 浪人街の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 旗本退屈男 謎の竜神岬 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1963 | 勢揃い東海道 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 稲妻峠の決斗 Phim điện ảnh | Takata Matabei Yoshitsugu |
| 1962 | 酔いどれ無双剣 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 男度胸のあやめ笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | きさらぎ無双剣 Phim điện ảnh | Tsukinosuke Ryûtan |
| 1962 | 天下の御意見番 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 旗本退屈男 謎の珊瑚屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 権九郎旅日記 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 八百万石に挑む男 Phim điện ảnh | Yamanouchi Iganosuke |
| 1961 | 旗本退屈男 謎の七色御殿 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1961 | 八荒流騎隊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤穂浪士 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 旗本喧嘩鷹 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 鉄火大名 Phim điện ảnh | Matabei Goto |
| 1960 | 素浪人百万石 Phim điện ảnh | Chusuke Yamakawa |
| 1960 | 黒部谷の大剣客 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 水戸黄門 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 旗本退屈男 謎の暗殺隊 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1960 | 大岡政談 魔像篇 Phim điện ảnh | Ooka Tadasuke |
| 1960 | 天保六花撰 地獄の花道 Phim điện ảnh | Sôshun Kôchiyama |
| 1960 | 浪人市場 朝やけ天狗 Phim điện ảnh | Chûsuke Yamakawa |
| 1960 | あらくれ大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 旗本退屈男 謎の幽霊島 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1960 | 任侠中仙道 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 天下の伊賀越 暁の血戦 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 血斗水滸伝 怒濤の対決 Phim điện ảnh | Sasagawa no Shigezo |
| 1959 | 旗本退屈男 謎の大文字 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1959 | 風流使者 天下無双の剣 Phim điện ảnh | |
| 1959 | あばれ街道 Phim điện ảnh | |
| 1959 | あばれ大名 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 忠臣蔵 櫻花の巻・菊花の巻 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 旗本退屈男 謎の南蛮太鼓 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1958 | 修羅八荒 Phim điện ảnh | Asaka Keinosuke |
| 1958 | 濡れ燕 くれない権八 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 喧嘩太平記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 旗本退屈男 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1958 | 浪人八景 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 大江戸七人衆 Phim điện ảnh | Katsukawa |
| 1958 | 葵秘帖 Phim điện ảnh | Uotaro Toge |
| 1958 | 任侠東海道 Phim điện ảnh | Nikichi |
| 1957 | 旗本退屈男 謎の蛇姫屋敷 Phim điện ảnh | Saotome Mondonosuke |
| 1957 | 富士に立つ影 Phim điện ảnh | Sato |
| 1957 | 水戸黄門 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 隼人族の叛乱 Phim điện ảnh | Satahiko |
| 1957 | 大名囃子 後篇 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 大名囃子 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 花まつり男道中 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 旗本退屈男 謎の紅蓮塔 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 任侠清水港 Phim điện ảnh | Boss Omaeda |
| 1956 | 朱鞘罷り通る Phim điện ảnh |