7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
浪花千栄子
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Tondabayashi, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 183 tác phẩm
Tiểu sử
Naniwa Chieko (real name: Nanko Kikuno, November 19, 1907 – December 22 , 1973) was a Japanese actress.
Due to poverty, she was unable to receive an elementary school education and struggled with being illiterate. Later, through her own efforts, she learned to read and write, and overcame illiteracy. She appeared in works such as A Geisha, Throne of Blood, Equinox Flower, and Twenty-Four Eyes. She appeared in films by many of the great directors of her time.
She died of gastrointestinal bleeding on December 22, 1973, at the age of 66. After her death, she was awarded the Order of the Sacred Treasure , Fourth Class .
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
山椒大夫
7.4
Phim điện ảnh
彼岸花
7.8
Phim điện ảnh
近松物語
7.5
Phim điện ảnh
小早川家の秋
7.7
Phim điện ảnh
二十四の瞳
7.6
Phim điện ảnh
祇園囃子
7.3
Phim điện ảnh
噂の女
6.5
Phim điện ảnh
女ばかりの夜
7.1
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵 般若坂の決斗
6.9
Phim điện ảnh
宮本武蔵 二刀流開眼
7.1
Phim điện ảnh
宮本武蔵 一乗寺の決斗
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵 巌流島の決斗
6.6
Phim điện ảnh
華岡青洲の妻
6.6
Phim điện ảnh
女の園
6.7
Phim điện ảnh
雪国
6.5
Phim điện ảnh
古都
Danh sách phim đã đóng 183
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | 望郷子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師みだれ壷 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 三匹の悪党 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師乗り込む Phim điện ảnh | |
| 1968 | 新・いれずみ無残 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続大奥(秘)物語 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 華岡青洲の妻 Phim điện ảnh | Kae's Wet Nurse |
| 1966 | 横堀川 Phim điện ảnh | Kin |
| 1966 | あばずれ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 大阪ど根性物語 どえらい奴 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 宮本武蔵 巌流島の決斗 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1965 | 股旅 三人やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | おゝ猛妻 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雪国 Phim điện ảnh | Blind masseuse |
| 1965 | 波影 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続 社長忍法帖 Phim điện ảnh | Sen (Proprietress, restaurant "Manman") |
| 1965 | 太閤記 Truyền hình | Naka (52 tập) |
| 1964 | 愛、その奇跡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 恋人よ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 万事お金 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 続・図々しい奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 僕はボディガード Phim điện ảnh | |
| 1964 | 図々しい奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宮本武蔵 一乗寺の決斗 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1963 | われらサラリーマン Phim điện ảnh | Oshige |
| 1963 | 新・夫婦善哉 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 丼池 Phim điện ảnh | Tadae Horikawa |
| 1963 | 嵐を呼ぶ十八人 Phim điện ảnh | Seichii's Mother |
| 1963 | 宮本武蔵 二刀流開眼 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1963 | 舞妓はん Phim điện ảnh | |
| 1963 | 女系家族 Phim điện ảnh | Yoshiko |
| 1963 | 次郎長社長と石松社員 安来ぶし道中 Phim điện ảnh | Ume Shimizu |
| 1963 | 魚河岸の旋風娘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 憂愁平野 Phim điện ảnh | Setsuko |
| 1963 | 古都 Phim điện ảnh | Madam |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 宮本武蔵 般若坂の決斗 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1962 | 裸体 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 殺陣師段平 Phim điện ảnh | Old woman |
| 1962 | 新・狐と狸 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 橋蔵のやくざ判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雨の九段坂 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 仲良し音頭・日本一だよ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 純愛物語 草の実 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 明日ある限り Phim điện ảnh | |
| 1962 | 瞼の母 Phim điện ảnh | Obah |
| 1962 | 大江戸評判記 美男の顔役 Phim điện ảnh | Omon |
| 1962 | 今年の恋 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 次郎長社長と石松社員 威風堂々 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 続 悪名 Phim điện ảnh | Ito Aso |
| 1961 | 京化粧 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 小早川家の秋 Phim điện ảnh | Sasaki Tsune |
| 1961 | 女ばかりの夜 Phim điện ảnh | Kumeju |
| 1961 | 河内風土記 続おいろけ説法 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 葵の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1961 | 女家族 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大阪野郎 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 続々々番頭はんと丁稚どん チャンポン旅行 Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh |