8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三津田健
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 99 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三津田健.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Ác Vẫn Ngủ Ngon
7.3
Phim điện ảnh
生きものの記録
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
7.6
Phim điện ảnh
楢山節考
6.5
Phim điện ảnh
卍(まんじ)
5.4
Phim điện ảnh
Les Plus Belles Escroqueries du monde
7.6
Phim điện ảnh
仇討
7.3
Phim điện ảnh
流転の王妃
6.8
Phim điện ảnh
陸軍
6.6
Phim điện ảnh
新釈四谷怪談 前篇
6.6
Phim điện ảnh
新釈四谷怪談 後篇
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.4
Phim điện ảnh
日本海大海戦
7.3
Phim điện ảnh
脅迫
5.0
Phim điện ảnh
黒い画集 あるサラリーマンの証言
6.2
Phim điện ảnh
にごりえ
Danh sách phim đã đóng 99
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Kijūrō Shidehara |
| 1973 | 必殺仕掛人 Phim điện ảnh | Seiten no Daigorô |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | 日本海大海戦 Phim điện ảnh | Ariaki Yamagata |
| 1969 | ひとりっ子 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 首 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 眠れる美女 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 剣 Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | 斜陽のおもかげ Phim điện ảnh | Tsuda |
| 1966 | 脅迫 Phim điện ảnh | Sakata |
| 1965 | Râu Đỏ Phim điện ảnh | Genpaku Amano |
| 1965 | 黒い猫 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 愛、その奇跡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 仇討 Phim điện ảnh | Katagai Yoromo |
| 1964 | おんなの渦と淵と流れ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 廓育ち Phim điện ảnh | "Manharu" master |
| 1964 | Les Plus Belles Escroqueries du monde Phim điện ảnh | Composer (segment "Les Cinq Bienfaiteurs de Fumiko") |
| 1964 | 卍(まんじ) Phim điện ảnh | Novelist |
| 1964 | 悪女 Phim điện ảnh | Reijiro Enjo |
| 1964 | 拝啓総理大臣様 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 二匹の牝犬 Phim điện ảnh | Miki |
| 1963 | 民謡の旅 秋田おばこ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 秦・始皇帝 Phim điện ảnh | Meng Jia |
| 1962 | 若くて悪くて凄いこいつら Phim điện ảnh | |
| 1962 | 夜の傾斜 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 考える葉 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雲に向かって起つ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雪の降る街に Phim điện ảnh | |
| 1962 | 娘と私 Phim điện ảnh | |
| 1961 | アラブの嵐 Phim điện ảnh | Kuromizu |
| 1961 | どじょっこの歌 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女の勲章 Phim điện ảnh | Taizo Ohara |
| 1961 | 女舞 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 闘牛に賭ける男 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 忠直卿行状記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 偽大学生 Phim điện ảnh | University president |
| 1960 | Kẻ Ác Vẫn Ngủ Ngon Phim điện ảnh | Public Corporation President Arimura |
| 1960 | 喧嘩太郎 Phim điện ảnh | Ryusuke Iwashita |
| 1960 | 青い野獣 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 別離の歌 Phim điện ảnh | Genzo Toyama (President of Aoi Construction, Yuki’s father) |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黒い画集 あるサラリーマンの証言 Phim điện ảnh | Okazaki |
| 1960 | 流転の王妃 Phim điện ảnh | Asabuki |
| 1960 | 女が階段を上る時 Phim điện ảnh | Sonoda |
| 1959 | 暗夜行路 Phim điện ảnh | Saeki |
| 1959 | 社員無頼 反撃篇 Phim điện ảnh | President Shōji |
| 1959 | 結婚の夜 Phim điện ảnh | Daizo Oka |
| 1959 | 手錠をかけろ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 女ごころ Phim điện ảnh | |
| 1958 | 眠狂四郎無頼控 魔剣地獄 Phim điện ảnh | Kobayakawa |
| 1958 | 絶唱 Phim điện ảnh | Sobei Sonoda |
| 1958 | 眼の壁 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 楢山節考 Phim điện ảnh | Teruyan |
| 1958 | 母 Phim điện ảnh | Hiroshi Ômachi |
| 1958 | 悪徳 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 大都会の午前3時 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 女殺し油地獄 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 危険な英雄 Phim điện ảnh | Junnosuke Mihara |
| 1957 | 夜の蝶 Phim điện ảnh |