7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
井上大助
- Ngày sinh
- Mất
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 井上大助.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
ウルトラQ
6.9
Phim điện ảnh
夫婦
9.0
Phim điện ảnh
名もなく貧しく美しく
8.0
Phim điện ảnh
東京の恋人
9.0
Phim điện ảnh
金の卵
9.0
Phim điện ảnh
続サラリーマン清水港
8.0
Phim điện ảnh
サラリーマン清水港
9.0
Phim điện ảnh
続大番・風雲篇
7.0
Phim điện ảnh
箱根山
8.0
Phim điện ảnh
へそくり社長
7.0
Phim điện ảnh
Third Class Executives
10.0
Phim điện ảnh
若い季節
8.0
Phim điện ảnh
若い樹
8.0
Phim điện ảnh
恋化粧
10.0
Phim điện ảnh
花嫁三重奏
7.0
Phim điện ảnh
ロマンス娘
10.0
Phim điện ảnh
ひまわり娘
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | チエミの婦人靴 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 社長えんま帖 Phim điện ảnh | |
| 1966 | ウルトラQ Truyền hình | Cop B (1 tập) |
| 1965 | 100発100中 Phim điện ảnh | Haneda Airport Attendant / Bowling Alley Customer (uncredited) |
| 1965 | 社長忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 西の王将 東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 河のほとりで Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若い季節 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 箱根山 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 重役候補生No.1 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続サラリーマン清水港 Phim điện ảnh | |
| 1962 | サラリーマン清水港 Phim điện ảnh | |
| 1961 | アワモリ君乾杯! Phim điện ảnh | |
| 1961 | 名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | |
| 1961 | 銀座の恋人たち Phim điện ảnh | |
| 1959 | アイ・ラブ・ユウ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 青春の丘の上 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 裸の大将 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 花嫁三重奏 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 森繁の僕は美容師 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 続大番・風雲篇 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 兄とその妹 Phim điện ảnh | Kawai |
| 1956 | ロマンス娘 Phim điện ảnh | Yamazaki |
| 1956 | 続 へそくり社長 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 若い樹 Phim điện ảnh | Masa-don |
| 1956 | 花嫁会議 Phim điện ảnh | |
| 1956 | へそくり社長 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 初恋三人息子 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 五十円横町 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 雪の炎 Phim điện ảnh | Sakuji (Fusa’s brother) |
| 1955 | 幸福を配達する娘 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 明治一代女 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 恋化粧 Phim điện ảnh | Kosuke |
| 1954 | 真白き富士の嶺 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 乾杯!女学生 Phim điện ảnh | |
| 1954 | かくて自由の鐘はなる Phim điện ảnh | Nakagamigawa Hikojiro |
| 1954 | 若い瞳 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 金さん捕物帖 謎の人形師 Phim điện ảnh | Daisuke |
| 1953 | 誘蛾燈 Phim điện ảnh | |
| 1953 | ひまわり娘 Phim điện ảnh | Setsuko's brother |
| 1953 | 夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 結婚案内 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 続三等重役 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 浅草四人姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 東京の恋人 Phim điện ảnh | Dai |
| 1952 | Third Class Executives Phim điện ảnh | |
| 1952 | 金の卵 Phim điện ảnh | |
| 1952 | ラッキーさん Phim điện ảnh | |
| 1951 | 若人の歌 Phim điện ảnh | Daisuke |
| 1951 | 戦後派お化け大会 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 西城家の饗宴 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 白痴 Phim điện ảnh | Kaoru |
| 1950 | 山のかなたに Phim điện ảnh |