8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柳永二郎
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 224 tác phẩm
Tiểu sử
Yanagi Eijiro ( September 16, 1895 - April 24, 1984 ).
In 1966, he received the Medal with Purple Ribbon, and in 1970, he received the Order of the Rising Sun, Fourth Class. His final stage performance was in "Actress" in 1982. He died of acute heart failure on April 24, 1984, at the age of 88
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
西鶴一代女
7.3
Phim điện ảnh
座頭市物語
7.0
Phim điện ảnh
白痴
7.5
Phim điện ảnh
お茶漬けの味
7.1
Phim điện ảnh
続・座頭市物語
6.6
Phim điện ảnh
雪之丞変化
7.2
Phim điện ảnh
お遊さま
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
6.8
Phim điện ảnh
雪夫人絵図
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
6.8
Phim điện ảnh
斬る
7.4
Phim điện ảnh
恋や恋なすな恋
5.8
Phim điện ảnh
日本の悲劇
6.5
Phim điện ảnh
銀座化粧
5.9
Phim điện ảnh
夜の鼓
5.9
Phim điện ảnh
Rififi à Tokyo
6.1
Phim điện ảnh
名刀美女丸
Danh sách phim đã đóng 224
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | ある映画監督の生涯 溝口健二の記録 Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | 現代鬼婆考 殺愛 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 脱出 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 朝霧 Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ番外地 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本海大海戦 Phim điện ảnh | Hirofumi Ito |
| 1969 | 超高層のあけぼの Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師みだれ壷 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 泥棒育ちドロボーイ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 裏切りの暗黒街 Phim điện ảnh | Shinsaku Ohwada |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh | Nagano |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | Fujimura |
| 1968 | 遊侠三国志 鉄火の花道 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 青春太郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夜のひとで Phim điện ảnh | |
| 1967 | ギャングの帝王 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 渡世人 Phim điện ảnh | Tachibana |
| 1967 | 続 組織暴力 Phim điện ảnh | Daisaku Ôwada |
| 1967 | 宴 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 黒幕 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 大冒険 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 香港の白い薔薇 Phim điện ảnh | Lin Qingming/ Kiyoaki Hayashi |
| 1965 | Râu Đỏ Phim điện ảnh | Madwoman's father |
| 1964 | 竜虎一代 Phim điện ảnh | Genichiro Matsuhashi |
| 1964 | 裸の重役 Phim điện ảnh | Matsumoto |
| 1964 | 香華 Phim điện ảnh | Murata, the landlord |
| 1963 | ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh | Yanagisawa |
| 1963 | 手討 Phim điện ảnh | Matsudaira Izu no kami |
| 1963 | 江戸忍法帖 七つの影 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの娘に幸福を Phim điện ảnh | |
| 1963 | 武士道残酷物語 Phim điện ảnh | Gonnosuke Shizuta |
| 1963 | Rififi à Tokyo Phim điện ảnh | Ishimoto |
| 1963 | 変幻紫頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雪之丞変化 Phim điện ảnh | Hiromi-ya |
| 1963 | 古都 Phim điện ảnh | Sohei Mizuki |
| 1962 | 裏切者は地獄だぜ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 髑髏銭 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続・座頭市物語 Phim điện ảnh | Sukegoro Hanoka |
| 1962 | 次郎長と小天狗 殴り込み甲州路 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 義士始末記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 三百六十五夜 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 青葉城の鬼 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 東京丸の内 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地獄の裁きは俺がする Phim điện ảnh | |
| 1962 | 江戸へ百七十里 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 斬る Phim điện ảnh | Ooinokami Matsudaira |
| 1962 | 中山七里 Phim điện ảnh | Yasugoro |
| 1962 | 考える葉 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 恋や恋なすな恋 Phim điện ảnh | Tadahira Fujiwara |
| 1962 | 座頭市物語 Phim điện ảnh | Sukegorô |
| 1962 | 太平洋戦争と姫ゆり部隊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 二・二六事件 脱出 Phim điện ảnh | |
| 1962 | さくら判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 右門捕物帖 卍蜘蛛 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若き日の次郎長 東海道のつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 地獄の底をぶち破れ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 白昼の無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黄色い風土 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 八百万石に挑む男 Phim điện ảnh | Abbot Tenchu |