8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
河野秋武
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagasaki, Japan
- Danh sách thực hiện
- 162 tác phẩm
Tiểu sử
Akitake Kōno (河野 秋武 Kōno Akitake, 8 October 1911 – 17 March 1978) was a Japanese film actor. He appeared in more than sixty films from 1943 to 1973.
Kōno started acting with the Zenshinza theater troupe before joining the Toho studio in 1942. Mostly a character actor, he appeared in films by directors such as Akira Kurosawa and Kenji Mizoguchi as well on television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
6.5
Phim điện ảnh
姿三四郎
6.7
Phim điện ảnh
虎の尾を踏む男達
6.9
Phim điện ảnh
わが青春に悔なし
6.0
Phim điện ảnh
續 姿三四郎
6.7
Phim điện ảnh
座頭市関所破り
7.0
Phim điện ảnh
幕末太陽傳
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
7.2
Phim điện ảnh
銀嶺の果て
6.8
Phim điện ảnh
めくらのお市物語 真赤な流れ鳥
7.7
Phim điện ảnh
剣
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
6.1
Phim điện ảnh
忍者秘帖 梟の城
6.7
Phim điện ảnh
また逢う日まで
6.9
Phim điện ảnh
狼
6.8
Phim điện ảnh
ひめゆりの塔
5.9
Phim điện ảnh
三十三間堂・通し矢物語
Danh sách phim đã đóng 162
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Kimura Sukekuro |
| 1971 | 懲役太郎 まむしの兄弟 Phim điện ảnh | Kingoro The Tattoo Master |
| 1969 | 妖艶毒婦伝 お勝兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 新網走番外地 流人岬の血斗 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 秘剣破り Phim điện ảnh | |
| 1969 | めくらのお市物語 真赤な流れ鳥 Phim điện ảnh | Yasuke |
| 1969 | 永訣 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ヒロシマの証人 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 喜劇 団体列車 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 銭形平次 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 監獄への招待 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本暗黒史 血の抗争 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 三人の博徒 Phim điện ảnh | Toyomatsu Inoue |
| 1966 | 男度胸で勝負する Phim điện ảnh | |
| 1966 | 貴様と俺 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 日本大侠客 Phim điện ảnh | Gennosuke Shioya |
| 1966 | 炎と掟 Phim điện ảnh | Sadamitsu Gonda |
| 1966 | 火の太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1965 | ハイウェイの王様 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市関所破り Phim điện ảnh | Intendant Gorota Kajima |
| 1964 | 五瓣の椿 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 夜の片鱗 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海底犯罪No.1 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 剣 Phim điện ảnh | Kiuchi |
| 1964 | 忍び大名 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 丹下左膳 Phim điện ảnh | |
| 1963 | この首一万石 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 忍者秘帖 梟の城 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 東京アンタッチャブル 脱走 Phim điện ảnh | Katagiri |
| 1963 | 傷だらけの不敵者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 恐怖の魔女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 海猫が飛んで Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひばりの佐渡情話 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 八月十五日の動乱 Phim điện ảnh | Commander of Eastern Army Yamanaka |
| 1962 | 残酷な月 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 山河あり Phim điện ảnh | |
| 1962 | 二・二六事件 脱出 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひばり・チエミの弥次喜多道中 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 維新の篝火 Phim điện ảnh | Heikichi |
| 1961 | 若さま侍捕物帖 黒い椿 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 寛美の三等社員 Phim điện ảnh | Division chief Sawamura |
| 1961 | モーガン警部と謎の男 Phim điện ảnh | Cho |
| 1961 | 白い南風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 魚河岸の女石松 Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三兄弟の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 炎の城 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 海底の挑戦者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 最後の切札 Phim điện ảnh | Seigo Nakatsuka |
| 1960 | 白い粉の恐怖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 旗本退屈男 謎の暗殺隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大空の無法者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 多羅尾伴内 七つの顔の男だぜ Phim điện ảnh | Jukichi Arao |
| 1960 | 地獄の渡り者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黒潮秘聞・地獄の百萬両 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白い崖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大いなる旅路 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 危うしGメン 暗黒街の野獣 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 警視庁物語 深夜便一三〇列車 Phim điện ảnh |