7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
テリー伊藤
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho テリー伊藤.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.1
Phim điện ảnh
GONIN サーガ
7.2
Truyền hình
衝撃ゴウライガン
7.5
Phim điện ảnh
長髪大怪獣ゲハラ
5.9
Phim điện ảnh
あおげば尊し
5.7
Phim điện ảnh
あゝ!一軒家プロレス
7.5
Phim điện ảnh
TOKYO, I LOVE YOU
9.0
Phim điện ảnh
ざわざわ下北沢
Phim điện ảnh
修羅がゆく4 東京大戦争
Phim điện ảnh
ミュージックソン THE MOVIE オードリーの爆笑24時間宣言
Phim điện ảnh
マーメイド ~海から来た少女~
Truyền hình
テリー伊藤の死にたくないテレビ
Phim điện ảnh
佐川君の一週間
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | TOKYO, I LOVE YOU Phim điện ảnh | Haru's father |
| 2022 | テリー伊藤の死にたくないテレビ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | テリー伊藤の大人夜遊び Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | GONIN サーガ Phim điện ảnh | Takamasa Shikine |
| 2013 | 衝撃ゴウライガン Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | ST Keishichou Kagaku Tokusou-han Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | ミュージックソン THE MOVIE オードリーの爆笑24時間宣言 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 長髪大怪獣ゲハラ Phim điện ảnh | Alien |
| 2006 | あおげば尊し Phim điện ảnh | Koichi Minegishi |
| 2004 | 花とアリス Phim điện ảnh | Doctor |
| 2001 | マーメイド ~海から来た少女~ Phim điện ảnh | |
| 2000 | ざわざわ下北沢 Phim điện ảnh | ATM client |
| 1997 | 修羅がゆく4 東京大戦争 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | あゝ!一軒家プロレス Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | 佐川君の一週間 Phim điện ảnh | Producer |