8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Philip Williams
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Hereford, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Philip Williams (July 28, 1954 - September 8, 2024) was a Canadian actor and voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Anne Tóc Đỏ
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
7.2
Phim điện ảnh
John Q
6.5
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết
5.4
Phim điện ảnh
Max Payne: Lửa Hận Thù
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
4.9
Phim điện ảnh
Jason X
7.9
Truyền hình
Monk
6.3
Phim điện ảnh
Không Được Hé Môi
6.8
Phim điện ảnh
Tommy Boy
6.5
Phim điện ảnh
Phải Có Cả Hai
6.2
Phim điện ảnh
P2
6.6
Phim điện ảnh
To Die For
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.3
Phim điện ảnh
Remember
5.3
Phim điện ảnh
Cold Creek Manor
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Rufus (1 tập) |
| 2021 | The Hardy Boys Truyền hình | Wilt (16 tập) |
| 2017 | The Cyberchase Movie Phim điện ảnh | Buzz (voice) |
| 2017 | Anne Tóc Đỏ Truyền hình | Thomas Lynde (16 tập) |
| 2015 | Remember Phim điện ảnh | Bruneau Postal Worker |
| 2015 | 88 Phim điện ảnh | Jefferson |
| 2014 | Dr. Cabbie Phim điện ảnh | Reporter #2 |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Captain Messina (1 tập) |
| 2013 | Crystal Lake Memories: The Complete History of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Ronald (1 tập) |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Mack Allen (1 tập) |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Kev (1 tập) |
| 2009 | An Insignificant Harvey Phim điện ảnh | Paul Lalone |
| 2008 | Max Payne: Lửa Hận Thù Phim điện ảnh | Sergeant Adams |
| 2008 | Confessions of a Porn Addict Phim điện ảnh | Support Group Guy |
| 2007 | P2 Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 2007 | Roxy Hunter and the Mystery of the Moody Ghost Phim điện ảnh | Mr. Franklin |
| 2007 | Betsy Bubblegum's Journey Through Yummi-Land Phim điện ảnh | Beaver Dad (voice) |
| 2005 | Crazy for Christmas Phim điện ảnh | Hot Dog Guy |
| 2005 | Our Fathers Phim điện ảnh | Robbie Robinson |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | Mr. Kryngle / Old Santa (1 tập) |
| 2004 | Peep and the Big Wide World Truyền hình | Beaver Dad (voice) (15 tập) |
| 2004 | Welcome to Mooseport Phim điện ảnh | Kent |
| 2003 | Cold Creek Manor Phim điện ảnh | Local |
| 2003 | Rolie Polie Olie: The Baby Bot Chase Phim điện ảnh | Baxter Bevel (voice) |
| 2002 | The Brady Bunch in the White House Phim điện ảnh | Last Applicant |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Store Manager, Groundskeeper (1 tập) |
| 2002 | Rolie Polie Olie: The Great Defender of Fun Phim điện ảnh | Baxter (voice) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Landlord (1 tập) |
| 2002 | Kẻ Sát Nhân Cuồng Tín 2 Phim điện ảnh | Rachael's Dad |
| 2002 | John Q Phim điện ảnh | Wally Pitoniak |
| 2002 | Cyberchase Truyền hình | Buzz (voice) (87 tập) |
| 2001 | Jason X Phim điện ảnh | Crutch |
| 2001 | Không Được Hé Môi Phim điện ảnh | Large Cop |
| 2001 | Boss of Bosses Phim điện ảnh | Nino Gaggi |
| 2001 | Braceface Truyền hình | Mr. MacKenzie (voice) (uncredited) (1 tập) |
| 2001 | What Makes a Family Phim điện ảnh | Martin Crane |
| 2001 | The Wandering Soul Murders Phim điện ảnh | Red Morris |
| 2000 | Waking the Dead Phim điện ảnh | Al |
| 2000 | Alley Cats Strike Phim điện ảnh | Sweet Lou |
| 1999 | Resurrection Phim điện ảnh | Rousch |
| 1999 | Babar: King of the Elephants Phim điện ảnh | Zephir |
| 1999 | Free of Eden Phim điện ảnh | Detective |
| 1998 | Rolie Polie Olie Truyền hình | Roundup Announcer (voice), Mr. Bevel (voice), Baxter Bevel / Announcer (voice), Baxter Bevel (voice), Baxter Bevel / TV Announcer (voice) (1 tập) |
| 1998 | Dumb Bunnies Truyền hình | Giant (voice) (1 tập) |
| 1998 | Mr. Headmistress Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1998 | The Taking of Pelham One Two Three Phim điện ảnh | Officer Ricci |
| 1997 | Chàng Will Tốt Bụng Phim điện ảnh | Head Custodian |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 1997 | Pippi Longstocking Phim điện ảnh | Klang / Ringmaster (voice) |
| 1997 | ...First Do No Harm Phim điện ảnh | |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Jerico Perez (1 tập) |
| 1996 | Mistrial Phim điện ảnh | Bailiff S. Ryans |
| 1996 | Trilogy of Terror II Phim điện ảnh | Pete |
| 1996 | Her Desperate Choice Phim điện ảnh | Frank |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | 'Numbers' Moran (1 tập) |
| 1996 | Bogus Phim điện ảnh | Airport Cop |
| 1996 | Ed McBain's 87th Precinct: Ice Phim điện ảnh | Panty Bandit |
| 1995 | Phải Có Cả Hai Phim điện ảnh | Airport Tractor Driver |
| 1995 | To Die For Phim điện ảnh | Babe Hines |