7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kassi Crews
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Kassi Crews.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
A Boy Called Po
5.2
Phim điện ảnh
Alone Yet Not Alone
5.0
Phim điện ảnh
Hôn Nhân Dối Lừa
6.1
Phim điện ảnh
Wrong Swipe
4.7
Phim điện ảnh
Seeking Dolly Parton
4.4
Phim điện ảnh
A Better Place
6.1
Phim điện ảnh
Bring Me the Head of Lance Henriksen
5.9
Phim điện ảnh
Deceit
3.8
Phim điện ảnh
The Rally - LA
1.0
Phim điện ảnh
Rumble in L.A.
2.0
Phim điện ảnh
To Have and to Hold
Phim điện ảnh
God's Ears
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | A Better Place Phim điện ảnh | June |
| 2016 | A Boy Called Po Phim điện ảnh | Nurse |
| 2010 | Bring Me the Head of Lance Henriksen Phim điện ảnh | Kassi |
| 1996 | Rumble in L.A. Phim điện ảnh | |
| 1992 | Deceit Phim điện ảnh | Assistant |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Farmacy of Light: A Quantum Leap In Healing Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Hôn Nhân Dối Lừa Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |
| 2016 | The Rally - LA Phim điện ảnh | Post Production Supervisor |
| 2016 | Wrong Swipe Phim điện ảnh | Digital Intermediate Producer |
| 2015 | Seeking Dolly Parton Phim điện ảnh | Post Production Supervisor |
| 2014 | To Have and to Hold Phim điện ảnh | Co-Producer, Post Production Supervisor |
| 2013 | Alone Yet Not Alone Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor, Digital Intermediate |
| 2010 | Bring Me the Head of Lance Henriksen Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | God's Ears Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Zach Galifianakis: Live at the Purple Onion Phim điện ảnh | Technical Advisor |