7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cho Hiroshi
- Ngày sinh
- Mất
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Minato, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cho Hiroshi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
東京流れ者
6.6
Phim điện ảnh
肉体の門
6.3
Phim điện ảnh
怪談昇り竜
7.1
Phim điện ảnh
拳銃は俺のパスポート
6.6
Phim điện ảnh
春婦伝
7.0
Phim điện ảnh
けんかえれじい
6.7
Phim điện ảnh
探偵事務所23 くたばれ悪党ども
6.2
Phim điện ảnh
13号待避線より その護送車を狙え
7.2
Phim điện ảnh
刺青一代
5.7
Phim điện ảnh
江戸川乱歩猟奇館 屋根裏の散歩者
5.9
Phim điện ảnh
縄張はもらった
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
6.2
Phim điện ảnh
河内カルメン
6.0
Phim điện ảnh
花芯の刺青 熟れた壷
6.6
Phim điện ảnh
関東無宿
5.5
Phim điện ảnh
悶絶!!どんでん返し
7.2
Phim điện ảnh
花と怒涛
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1977 | ホテル強制わいせつ事件 犯して! Phim điện ảnh | Prof. Mikumo |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 悶絶!!どんでん返し Phim điện ảnh | Kitayama (Toshio's father) |
| 1976 | 絶頂の女 Phim điện ảnh | Tokita |
| 1976 | 女高生(性)白書 肉体収容所 Phim điện ảnh | Komiya |
| 1976 | 国際線スチュワーデス 官能飛行 Phim điện ảnh | Executive Managing Director Itô |
| 1976 | 花芯の刺青 熟れた壷 Phim điện ảnh | Kaijima |
| 1976 | 嗚呼!!花の応援団 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 犯される Phim điện ảnh | Katayama |
| 1976 | あるコールガールの証言 露出 Phim điện ảnh | Chief detective |
| 1976 | 江戸川乱歩猟奇館 屋根裏の散歩者 Phim điện ảnh | Koichiro Sayanomiya |
| 1976 | あの感じ Phim điện ảnh | Tatsuji Sugisaki |
| 1976 | 淫乱な関係 Phim điện ảnh | Yoshikazu Hayashida |
| 1976 | 新・実録おんな鑑別所 恋獄 Phim điện ảnh | Prison warden Takioka |
| 1975 | ホステス情報 潮ふき三姉妹 Phim điện ảnh | Yazaki |
| 1975 | OL日記 猥褻な関係 Phim điện ảnh | Miyamae |
| 1975 | Câu Chuyện Về Người Đàn Bà Trong Tù Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大人のオモチャ ダッチワイフ・レポート Phim điện ảnh | President Yamamoto |
| 1974 | 宵待草 Phim điện ảnh | Ship's captain |
| 1974 | くノ一淫法 百花卍がらみ Phim điện ảnh | Hattori |
| 1974 | すけばん刑事・ダーティ・マリー Phim điện ảnh | Yamamoto |
| 1974 | 電撃!! ストラダ5 Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | OL日記 ちぎれた愛欲 Phim điện ảnh | Tazaki |
| 1973 | 狂棲時代 Phim điện ảnh | Koichiro |
| 1973 | 人妻 残り火 Phim điện ảnh | Hidekazu Matsubayashi |
| 1973 | 戦争と人間 第三部 Phim điện ảnh | Hideo Iwakuro |
| 1973 | 昭和おんなみち 裸性門 Phim điện ảnh | Jitsuma Katsuragawa |
| 1973 | (秘)女郎責め地獄 Phim điện ảnh | Eisai |
| 1973 | 熟れすぎた乳房 人妻 Phim điện ảnh | Tadao Takemura |
| 1972 | 戦国ロック 疾風の女たち Phim điện ảnh | |
| 1972 | 団地妻 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1972 | エロスの誘惑 Phim điện ảnh | Employee |
| 1972 | 艶説女侠伝 お万乱れ肌 Phim điện ảnh | Fûraidô |
| 1972 | 盛り場 流れ花 Phim điện ảnh | Hiroshi Nozaki |
| 1972 | らしゃめんお万 雨のオランダ坂 Phim điện ảnh | Kanamori(金森) |
| 1972 | 情炎お七恋唄 Phim điện ảnh | Zensuke(善助) |
| 1972 | 花弁のしずく Phim điện ảnh | Dr. Yano |
| 1971 | 流血の抗争 Phim điện ảnh | Seishinkai Member |
| 1971 | 三人の女 夜の蝶 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ネオン警察 女は夜の匂い Phim điện ảnh | |
| 1970 | 怪談昇り竜 Phim điện ảnh | Takeshi |
| 1970 | 斬り込み Phim điện ảnh | |
| 1969 | 広域暴力 流血の縄張 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昇り竜やわ肌開張 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昇り竜鉄火肌 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 野獣を消せ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 無頼 黒匕首 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 縄張はもらった Phim điện ảnh | |
| 1968 | 大幹部 無頼 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 錆びたペンダント Phim điện ảnh | |
| 1967 | 反逆 Phim điện ảnh | |
| 1967 | Dấu Ấn Sát Nhân Phim điện ảnh | Bartender |
| 1967 | 命しらずのあいつ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 拳銃は俺のパスポート Phim điện ảnh | |
| 1966 | けんかえれじい Phim điện ảnh | |
| 1966 | 東京流れ者 Phim điện ảnh | Kumamoto |
| 1966 | 賭場の牝猫 捨身の勝負 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 河内カルメン Phim điện ảnh | |
| 1965 | マカオの竜 Phim điện ảnh |