7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
二谷英明
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Maizuru, Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 125 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 二谷英明.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
幕末太陽傳
6.5
Phim điện ảnh
俺は待ってるぜ
7.0
Phim điện ảnh
日本沈没
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
5.9
Phim điện ảnh
縄張はもらった
6.5
Phim điện ảnh
散弾銃の男
7.5
Phim điện ảnh
8時間の恐怖
7.2
Phim điện ảnh
みな殺しの拳銃
3.0
Phim điện ảnh
マイティジャック
7.0
Phim điện ảnh
大幹部 無頼
6.2
Phim điện ảnh
影なき声
6.6
Phim điện ảnh
にあんちゃん
6.8
Phim điện ảnh
戦争と人間 第一部「運命の序曲」
7.6
Phim điện ảnh
踏みはずした春
7.0
Phim điện ảnh
黒部の太陽
6.4
Phim điện ảnh
賭場の牝猫 素肌の壷振り
6.8
Phim điện ảnh
日本列島
Danh sách phim đã đóng 125
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 熱っぽいの! Truyền hình | 花岡秀朗 (1 tập) |
| 1990 | 白い巨塔 Truyền hình | Teizo Azuma (2 tập) |
| 1989 | 桜の樹の下で Phim điện ảnh | Asakura |
| 1989 | 花の降る午後 Truyền hình | (6 tập) |
| 1987 | マイティジャック Phim điện ảnh | |
| 1986 | 片翼だけの天使 Phim điện ảnh | |
| 1984 | アゲイン Phim điện ảnh | |
| 1983 | 勇者は語らず Truyền hình | (4 tập) |
| 1980 | 突然の明日 Truyền hình | (13 tập) |
| 1977 | 特捜最前線 Truyền hình | Assistant Commissioner Kamishiro (15 tập) |
| 1976 | 変奏曲 Phim điện ảnh | Kyoko's husband |
| 1975 | Tidal Wave Phim điện ảnh | Dr. Nakata |
| 1974 | 華麗なる一族 Phim điện ảnh | Shoichi Migumo |
| 1973 | 日本沈没 Phim điện ảnh | Dr. Nakata |
| 1972 | 姫君捕物控 Truyền hình | (13 tập) |
| 1972 | ギャング対ギャング 赤と黒のブルース Phim điện ảnh | |
| 1971 | 三人の女 夜の蝶 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 初めての旅 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 戦争と人間 第一部「運命の序曲」 Phim điện ảnh | Shofu Yatsugi |
| 1970 | 俄 −浪華遊侠伝− Truyền hình | (13 tập) |
| 1969 | 嵐の勇者たち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 華やかな女豹 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本侠客伝 花と龍 Phim điện ảnh | Shinnosuke Oi |
| 1969 | 博徒百人 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 縄張はもらった Phim điện ảnh | Hakozaki |
| 1968 | あゝひめゆりの塔 Phim điện ảnh | Hideo Akina |
| 1968 | 大幹部 無頼 Phim điện ảnh | Kosuke Asami |
| 1968 | マイティジャック Truyền hình | (39 tập) |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 黄金の野郎ども Phim điện ảnh | 清水 |
| 1967 | 君は恋人 Phim điện ảnh | Doctor Nitani |
| 1967 | みな殺しの拳銃 Phim điện ảnh | Shirasaka |
| 1967 | 花を喰う蟲 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 燃える雲 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夜霧よ今夜も有難う Phim điện ảnh | Gwen HoaDai |
| 1967 | 星よ嘆くな 勝利の男 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 不死身なあいつ Phim điện ảnh | |
| 1966 | アジア秘密警察 Phim điện ảnh | Ryutaro Saeki |
| 1966 | 友を送る歌 Phim điện ảnh | Tôru Tayama |
| 1966 | 東京流れ者 Phim điện ảnh | Kenji Aizawa |
| 1966 | 二人の世界 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 黒い賭博師 悪魔の左手 Phim điện ảnh | The Professor |
| 1965 | 殴り込み関東政 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 賭場の牝猫 素肌の壷振り Phim điện ảnh | Seiji Asano |
| 1965 | 黒い賭博師 ダイスで殺せ Phim điện ảnh | Nui Sapp |
| 1965 | 秩父水滸伝 必殺剣 Phim điện ảnh | Okada Denshichiro |
| 1965 | フランケンシュタイン対地底怪獣 Phim điện ảnh | Hospital Official (uncredited) |
| 1965 | 賭場の牝猫 Phim điện ảnh | Seiji Ito |
| 1965 | 真紅な海が呼んでるぜ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 夜霧の脱出 Phim điện ảnh | Junji Kikumura |
| 1965 | 日本列島 Phim điện ảnh | Harashima |
| 1965 | 現代悪党仁義 Phim điện ảnh | |
| 1964 | うず潮 Phim điện ảnh | Teacher Mori |
| 1964 | 殺られてたまるか Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海賊船 海の虎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 噂の風来坊 Phim điện ảnh | Goro Bin |
| 1964 | 赤いハンカチ Phim điện ảnh | |
| 1963 | 霧に消えた人 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 遊侠無頼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 丘は花ざかり Phim điện ảnh | Teizô Noro |