7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
D. David Morin
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho D. David Morin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
7.6
Phim điện ảnh
Bốt Hôn 2
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
7.6
Truyền hình
Cheers
7.7
Phim điện ảnh
The Ultimate Gift
6.3
Phim điện ảnh
Hero
7.0
Truyền hình
Las Vegas
7.8
Truyền hình
Northern Exposure
5.9
Truyền hình
Melrose Place
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
7.0
Truyền hình
Matlock
6.7
Truyền hình
Deep State
6.4
Phim điện ảnh
For the Boys
7.4
Truyền hình
Parker Lewis Can't Lose
5.9
Phim điện ảnh
The Gamechangers
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Bốt Hôn 2 Phim điện ảnh | Principal Mark |
| 2019 | Sonny Liston - La vera storia Phim điện ảnh | Ash Resnick |
| 2018 | Bốt Hôn Phim điện ảnh | School Principal |
| 2018 | Deep State Truyền hình | Senator David Shelby (3 tập) |
| 2015 | The Gamechangers Phim điện ảnh | Judge Moore |
| 2009 | To Save a Life Phim điện ảnh | Mark Rivers |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | LAPD Captain (1 tập) |
| 2008 | Cold Play Phim điện ảnh | Winston Thorpe |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Major (1 tập) |
| 2007 | The Wager Phim điện ảnh | Pastor |
| 2007 | The Ultimate Gift Phim điện ảnh | Jack Stevens |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Republican Senator #1 (1 tập) |
| 2003 | Time Changer Phim điện ảnh | Russell Carlisle |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Barry Frumkis (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Doctor Milford (1 tập) |
| 2000 | Mercy Streets Phim điện ảnh | Detective finding cash |
| 1999 | The Moment After Phim điện ảnh | Special Agent Thomas |
| 1999 | A Vow to Cherish Phim điện ảnh | Phil Brighton |
| 1995 | Trail of Tears Phim điện ảnh | TV Journalist |
| 1995 | Women of the House Truyền hình | Brad Baines (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Matt Tracy (1 tập) |
| 1994 | Muddling Through Truyền hình | Sonny Drego (11 tập) |
| 1993 | Broken Promises: Taking Emily Back Phim điện ảnh | Terry Sabin |
| 1993 | Against the Grain Truyền hình | Rich (1 tập) |
| 1993 | Come the Morning Phim điện ảnh | Clyde |
| 1992 | Hero Phim điện ảnh | Fireman on Ledge |
| 1992 | Delta Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Chrome Soldiers Phim điện ảnh | Tom Pressman |
| 1992 | Drive Like Lightning Phim điện ảnh | Trucker |
| 1991 | For the Boys Phim điện ảnh | Cameraman, Vietnam |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Tim Cowan (1 tập) |
| 1991 | Man of the People Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | The End of Innocence Phim điện ảnh | Good Guy |
| 1990 | Parker Lewis Can't Lose Truyền hình | Vic (1 tập) |
| 1990 | Northern Exposure Truyền hình | Jed Fleming (2 tập) |
| 1988 | Run If You Can Phim điện ảnh | Bob |
| 1986 | Thrashin' Phim điện ảnh | Skate Announcer |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Detective Stoner (1 tập) |
| 1984 | Best Defense Phim điện ảnh | TV Reporter (uncredited) |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Mechanic (1 tập) |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Bill Anderson (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Johnny Phim điện ảnh | Director, Editor, Writer |
| 2008 | Cold Play Phim điện ảnh | Writer, Director, Executive Producer |
| 1985 | Future Primitive Phim điện ảnh | Camera Operator |