6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lý Liên Kiệt
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Lý Liên Kiệt là một nam diễn viên võ thuật nổi tiếng người Trung Quốc, ngoài ra ông còn là nhà sản xuất, nhà hoạt động từ thiện.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Biệt Đội Đánh Thuê 2
6.8
Phim điện ảnh
Hoa Mộc Lan
6.2
Phim điện ảnh
Biệt Đội Đánh Thuê 3
5.5
Phim điện ảnh
Xác Ướp 3: Lăng Mộ Tần Vương
6.6
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng 4
7.5
Phim điện ảnh
Anh Hùng
7.0
Phim điện ảnh
Mắt Xích Tử Thần
6.4
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Khốc Liệt
6.7
Phim điện ảnh
Vua Kung Fu
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Độc Tôn
7.5
Phim điện ảnh
Hoắc Nguyên Giáp
6.9
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Của Rồng
6.3
Phim điện ảnh
Romeo Phải Chết
6.1
Phim điện ảnh
Đấu Đến Chết
6.4
Truyền hình
Bản Tin Hằng Ngày
7.5
Phim điện ảnh
Tinh Võ Anh Hùng
7.1
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Nonstop Phim điện ảnh | |
| TBA | Multiverses Create 'The One' Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Tiêu Nhân: Phong Khởi Đại Mạc Phim điện ảnh | Lord Chang |
| 2023 | Sly Phim điện ảnh | Self (archive footage) (uncredited) |
| 2020 | Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh | The Emperor |
| 2019 | Rob & Romesh Vs Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 功守道 Phim điện ảnh | Old Servant |
| 2017 | 一剑横空 Truyền hình | Ren Lan Feng (40 tập) |
| 2016 | 鲁豫有约一日行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Phong Thần Bảng Phim điện ảnh | Jiang Ziya |
| 2014 | Biệt Đội Đánh Thuê 3 Phim điện ảnh | Yin Yang |
| 2013 | Bất Nhị Thần Thám Phim điện ảnh | Huang Feihong |
| 2012 | 开讲啦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Biệt Đội Đánh Thuê 2 Phim điện ảnh | Yin Yang |
| 2011 | Long Môn Phi Giáp Phim điện ảnh | Chow Wai-on |
| 2011 | Thanh Xà Bạch Xà Phim điện ảnh | Fa Hai |
| 2010 | Inferno: The Making of 'The Expendables' Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Biệt Đội Đánh Thuê Phim điện ảnh | Yin Yang |
| 2010 | 海洋天堂 Phim điện ảnh | Wang Xingchang |
| 2009 | 建国大业 Phim điện ảnh | Chen Shaokuan |
| 2008 | 激荡·1978-2008 Truyền hình | (31 tập) |
| 2008 | Xác Ướp 3: Lăng Mộ Tần Vương Phim điện ảnh | Han |
| 2008 | Vua Kung Fu Phim điện ảnh | The Silent Monk / The Monkey King |
| 2007 | Thống Lĩnh Phim điện ảnh | General Pang Qingyun |
| 2007 | Cuộc Chiến Khốc Liệt Phim điện ảnh | Rogue |
| 2006 | 志雲飯局 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Hoắc Nguyên Giáp Phim điện ảnh | Huo Yuanjia |
| 2005 | Mắt Xích Tử Thần Phim điện ảnh | Danny |
| 2004 | 'Hero' Defined: A Look at the Epic Masterpiece Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Chop Socky: Cinema Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Đấu Đến Chết Phim điện ảnh | Su |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2003 | 电影香江之功夫世家 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Anh Hùng Phim điện ảnh | Nameless |
| 2002 | Modern Warriors Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Jet Li Is 'The One' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Kẻ Độc Tôn Phim điện ảnh | Gabe Law / Gabriel Yulaw / Lawless |
| 2001 | Nụ Hôn Của Rồng Phim điện ảnh | Liu Jian |
| 2000 | Romeo Phải Chết Phim điện ảnh | Han Sing |
| 1999 | Jet Li: Li-Thal Weapon Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Vũ Khí Tối Thượng 4 Phim điện ảnh | Wah Sing Ku |
| 1998 | Sát Thủ Bá Vương Phim điện ảnh | Fu |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | Wong Fei Hung |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Tsui Chik / Black Mask |
| 1996 | Bản Tin Hằng Ngày Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1996 | Vua Mạo Hiểm Phim điện ảnh | Wai Bok Si / Chow Si Kit |
| 1995 | Thử Đảm Uy Long Phim điện ảnh | Kit Li |
| 1995 | Cha Tôi Là Anh Hùng Phim điện ảnh | Kung Wei |
| 1995 | 東方大俠 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Tinh Võ Anh Hùng Phim điện ảnh | Chen Zhen |
| 1994 | Cận Vệ Nam Trung Hải Phim điện ảnh | John Cheng |
| 1994 | 少林真功夫 Phim điện ảnh | actor |
| 1994 | Hồng Hy Quan Phim điện ảnh | Hung Hei-Kwun |
| 1993 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ Phim điện ảnh | 张无忌 |
| 1993 | Thái Cực Trương Tam Phong Phim điện ảnh | Zhang Jun Bao |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | Phương Thế Ngọc 2 Phim điện ảnh | Fong Sai Yuk |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công Phim điện ảnh | Wong Fei Hung |
| 1993 | Phương Thế Ngọc Phim điện ảnh | Fong Sai-Yuk |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng 3: Sư vương tranh bá Phim điện ảnh | Wong Fei Hung |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | 功守道 Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Hoắc Nguyên Giáp Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Mắt Xích Tử Thần Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Invincible Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Nụ Hôn Của Rồng Phim điện ảnh | Associate Producer, Original Story |
| 1994 | Tinh Võ Anh Hùng Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Cận Vệ Nam Trung Hải Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Hồng Hy Quan Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Thái Cực Trương Tam Phong Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Phương Thế Ngọc 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Phương Thế Ngọc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Sinh Ra Để Tự Vệ Phim điện ảnh | Director |